D
Dicread
HomeDictionaryTtraction

traction

độ bám / sự phổ biến
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tlc ma sát vt lý cn thiết để to ra chuyn động, gi lên cm giác vsự ổn định và khnăng kim soát. Tnày thường được sdng nht trong các bi cnh kthut hoc ththao để mô tstương tác gia mt bmt và mt cht liu, chng hn như cao su trên đường nha hoc đinh giày trên cỏ.

Trong ý nghĩa xã hi hoc thương mi, tnày chuyn sang mô tả đà phát trin và stăng trưởng. Nó ám chmt đim xoay khi mt ý tưởng không còn đứng yên mà bt đầu tiến vphía trước thông qua sự đón nhn ca công chúng. Danh tnày không đếm được trong cnghĩa vt lý ln nghĩa bóng, điu này có nghĩa là nó thường không có dng snhiu khi đề cp đến cht lượng bám dính hoc trng thái phbiến.

Used as a mass noun regardless of whether it refers to physical grip or market popularity.

Ý nghĩa

Danh từđộ bám

Khả năng bám của lốp xe hoặc giày trên một bề mặt mà không bị trượt

The new hiking boots provide excellent traction on wet rocks.

Đôi giày leo núi mới này có độ bám tuyệt vời trên những tảng đá ướt.

Danh từsự phổ biến

Mức độ mà một sản phẩm, ý tưởng hoặc phong trào trở nên phổ biến hoặc được chấp nhận

The startup's new app is finally gaining traction in the European market.

Ứng dụng mới của công ty khởi nghiệp cuối cùng cũng đang dần tạo được sức hút tại thị trường châu Âu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error