D
Dicread
HomeDictionarySsolder

solder

thiếc hàn / hàn thiếc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: solderedPhân từ 2: solderedV-ing: soldering

solder va là danh tva là động từ, dùng để chmt quy trình kthut cthtrong cơ khí và đin tử. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thiếc hàn" (khi là danh từ) hoc "hàn thiếc" (khi là động từ). Đim mu cht cn lưu ý là solder không phi là hàn xì hay hàn đin thông thường (welding). Trong khi welding làm nóng chy chính các vt liu cn ni để chúng hòa nhp vào nhau, thì solder sdng mt kim loi trung gian có đim nóng chy thp hơn để "dán" hai bmt li vi nhau. Phân bit vi các phương pháp hàn khác Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia solder và weld. Để phân bit, hãy nhrng solder thường được dùng cho các chi tiết nhỏ, tinh vi như bng mch đin tử, nơi mà nhit độ quá cao twelding slàm hng linh kin. weld the circuit board (Sai vì nhit độ hàn xì slàm cháy bng mch) solder the circuit board (Đúng vì sdng thiếc hànnhit độ thp hơn) Cách sdng trong ngcnh Khi đóng vai trò là danh từ, solder chchính vt liu (hp kim thiếc và chì). Khi là động từ, nó mô thành động thc hin vic ni. Trong giao tiếp kthut, bn sthường gp cm tsoldering iron để chmhàn thiếc. Ví dụ: The connection is weak because the solder didn't flow properly (Mi ni byếu vì thiếc hàn không chy đều). Ví dụ: I need to solder this wire to the terminal (Tôi cn hàn thiếc si dây này vào đầu cc).

Ý nghĩa

Danh từthiếc hàn

Một hợp kim kim loại dễ nóng chảy, thường bao gồm thiếc và chì, được dùng để nối các bộ phận kim loại lại với nhau

"The technician used a thin wire of solder to connect the components."

Kỹ thuật viên đã sử dụng một sợi dây thiếc hàn mỏng để kết nối các linh kiện.

Ngoại động từhàn thiếc
[~ something][~ something to something]

Nối hai mảnh kim loại lại với nhau bằng cách làm nóng chảy một hợp kim kim loại làm chất độn vào mối nối

"You need to solder the wire to the circuit board carefully."

Bạn cần hàn thiếc sợi dây vào bảng mạch một cách cẩn thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error