D
Dicread
HomeDictionaryPpain

pain

cơn đau、nỗi đau、sự đau đớn、phiền toái
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: painsPhân từ 2: painedV-ing: paining

Ni đau vthxác thường được xem như mt tín hiu hoc mt hthng báo động, to ra cm giác khn cp và là li cnh báo sinh hc. Nó mang đặc tính trc din và mnh mẽ, đòi hi schú ý ngay lp tc, vi mc độ dao động từ đau âmcho đến đau nhói như dao đâm. Trong khi đó, ni đau tinh thn li ging như mt gánh nng tâm lý, thường gn lin vi smt mát, hi tiếc hoc khao khát. Nếu như đau đớn thxác chkhu trú ti mt vtrí, thì ni đau tinh thn li lan ta, bao trùm toàn bthế gii quan ca mt người và thường kéo dài dai dng ngay ckhi nguyên nhân ban đầu đã biến mt.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại hoặc trường hợp khó chịu cụ thể (ví dụ: `he had several sharp pains in his chest`). Không đếm được khi nói về trạng thái đau khổ nói chung (ví dụ: `the world is full of pain`).

Ý nghĩa

Danh từcơn đau

Cảm giác khó chịu về thể xác hoặc sự đau đớn gây ra bởi bệnh tật hoặc chấn thương

"He felt a sharp pain in his lower back."

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở vùng lưng dưới.

Danh từnỗi đau

Sự đau khổ hoặc phiền muộn về mặt cảm xúc hoặc tinh thần

"The pain of losing a loved one is universal."

Nỗi đau khi mất đi người thân là điều mà ai cũng từng trải qua.

Danh từmối phiền toái

Một người hoặc một vật đặc biệt gây khó chịu hoặc tẻ nhạt

"My younger brother can be a real pain when he wants something."

Em trai tôi có thể trở thành một mối phiền toái thực sự khi nó muốn một thứ gì đó.

Ngoại động từlàm đau
[someone]

Gây ra sự đau đớn về thể xác hoặc tinh thần cho ai đó

"The memory of the accident continued to pain her."

Ký ức về vụ tai nạn tiếp tục làm cô ấy đau lòng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error