D
Dicread
HomeDictionaryFfascia

fascia

mạc / tấm diềm mái
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fasciae

Tfascia là mt thut ngchuyên ngành vi hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ lĩnh vc. Trong y hc và gii phu, nó chlp mô liên kết bao quanh cơ và cơ quan, trong khi trong kiến trúc và xây dng, nó li chtm ván che mép mái nhà. Phân bit ngcnh sdng Khi gp tfascia trong các tài liu vsc khe, vt lý trliu hoc gii phu, bn hãy dch là "mc". Đây là mt khái nim quan trng trong y khoa, mô tmt mng lưới mô liên kết bao bc toàn bcơ thể. Ví dụ: fascial release (gii phóng mc) là mt kthut massage chuyên sâu. Ngược li, trong bi cnh xây dng hoc thiết kế ni tht (đặc bit là bng điu khin ô tô), fascia được hiu là "tm dim" hoc "tmp". Nó đóng vai trò như mt lp bmt dùng để che đi các cu trúc thô bên trong hoc to đim nhn thm mỹ. Ví dụ: fascia board (tm dim mái) là phn ván chy dc theo mép mái nhà nơi máng xi thường được gn vào. Lưu ý vdch thut và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là cgng tìm mt ttiếng Vit duy nht để bao hàm chai nghĩa này. Vì hai lĩnh vc này không liên quan đến nhau, bn tuyt đối không được dùng từ "mc" cho kiến trúc hay "tm dim" cho y tế. Sai: The fascia of the roof is torn -> Mc ca mái nhà brách. ✅ Đúng: The fascia of the roof is torn -> Tm dim mái nhà brách. Sai: Deep fascia inflammation -> Viêm tm dim sâu. ✅ Đúng: Deep fascia inflammation -> Viêm mc sâu. Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh từ đếm được. Trong y khoa, nó thường xut hin dưới dng tính tfascial để mô tcác đặc đim liên quan đến mc (ví dụ: fascial plane - mt phng mc). Trong xây dng, nó thường đi kèm vi các danh tkhác như board hoc panel để làm rõ đối tượng cthể.

Countable when referring to the specific wooden boards on a house. Uncountable when referring to the continuous biological network of connective tissue in the body.

Ý nghĩa

Danh từmạc

Một lớp mô liên kết mỏng bao quanh cơ, cơ quan và dây thần kinh

"The therapist worked on the deep fascia to relieve tension."

Nhà trị liệu đã tác động vào lớp mạc sâu để giảm căng thẳng.

Danh từtấm diềm mái

Một tấm ván dài và phẳng che đầu các xà gồ hoặc mép mái nhà

"The fascia board needs a fresh coat of white paint."

Tấm diềm mái cần được sơn một lớp sơn trắng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error