D
Dicread
HomeDictionaryCcling

cling

dính chặt / níu giữ / bám chặt
Nội động từ
Quá khứ: clungPhân từ 2: clungV-ing: clinging

cling mang sc thái biu đạt sgn kết mt cách mãnh lit, thường xut phát tnhu cu van toàn, sshãi hoc mt nim tin kiên định đến mc cc đoan. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tmt trng thái vt lý (dính cht) hoc mt trng thái tâm lý (níu giữ, bám cht).

Ý nghĩa

Nội động từdính chặt
[~ to something][~ to someone]

Giữ chặt lấy một vật hoặc một người để duy trì sự gắn kết hoặc tránh bị rơi

The wet shirt began to cling to his skin.

Chiếc áo ướt bắt đầu dính chặt vào da anh ấy.

Nội động từníu giữ
[~ to something]

Tiếp tục tin tưởng mạnh mẽ vào một niềm tin, hy vọng hoặc ký ức bất chấp những bằng chứng hoặc hoàn cảnh cho thấy điều đó không còn đúng nữa

She continued to cling to the hope that her lost dog would return.

Cô ấy tiếp tục níu giữ hy vọng rằng chú chó bị lạc của mình sẽ quay trở về.

Nội động từbám chặt
[~ to something][~ to someone]

Nắm lấy một vật gì đó thật chặt, thường là do sợ hãi hoặc tuyệt vọng

The frightened child clung to his mother's leg.

Đứa trẻ sợ hãi bám chặt lấy chân mẹ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error