D
Dicread
HomeDictionaryEepoxy

epoxy

nhựa epoxy / dán bằng epoxy
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Trong tiếng Anh, epoxy va đóng vai trò là mt danh từ để chloi vt liu nha đặc thù, va có thể được sdng như mt động từ để mô thành động dán hoc phvt liu này lên bmt. Đối vi người Vit, tnày thường được mượn nguyên gc là "epoxy" trong các lĩnh vc xây dng và thcông, nên vic chuyn ngsang "nha epoxy" là cách din đạt tnhiên và chính xác nht. Phân bit ngnghĩa và ngcnh sdng Khi sdng epoxy như mt danh từ, nó nhn mnh vào đặc tính hóa hc và vt lý ca cht kết dính này—độ bn cao, khnăng chng nước và độ cng sau khi đóng rn. Trong khi đó, khi dùng như mt động từ, nó mô tmt quy trình kthut cthể. Người hc cn lưu ý không nhm ln epoxy vi các loi keo dán thông thường như glue hay adhesive. Trong khi glue là mt thut ngchung cho mi loi keo, epoxy chmt loi nha polymer hai thành phn có cường độ liên kết cc kmnh mẽ. Ví dụ đúng: The floor was coated with epoxy (Sàn nhà được phmt lp nha epoxy) — Sdng như danh từ để chvt liu. Ví dụ đúng: He decided to epoxy the broken handle (Anhy quyết định dùng nha epoxy để dán chiếc tay cm) — Sdng như động từ để chhành động dán. Lưu ý vmt ngpháp Khi đóng vai trò là danh từ, epoxy thường được coi là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung. Tuy nhiên, trong các văn bn kthut, nó có thxut hin dưới dng tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác, ví dnhư epoxy resin (nha epoxy) hoc epoxy paint (sơn epoxy). Người hc nên chú ý sdng đúng cu trúc này để tránh gây nhm ln trong các tài liu chuyên ngành.

Uncountable when referring to the substance in general (e.g., "The project requires a lot of epoxy"). Countable when referring to a specific type or a pre-measured kit (e.g., "We tested three different epoxies for the bond").

Ý nghĩa

Danh từnhựa epoxy

Một loại chất kết dính mạnh bao gồm nhựa và chất đóng rắn, sau khi đóng rắn sẽ trở thành nhựa cứng

"The floor was coated in a durable epoxy."

Sàn nhà được phủ một lớp nhựa epoxy bền bỉ.

Ngoại động từdán bằng epoxy
[~ something]

Kết nối hoặc phủ một vật gì đó bằng nhựa epoxy

"He decided to epoxy the broken ceramic handle back together."

Anh ấy quyết định dùng nhựa epoxy để dán chiếc tay cầm bằng gốm bị vỡ lại với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error