D
Dicread
HomeDictionaryRresin

resin

nhựa cây, nhựa tổng hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: resins

Thut ngnày gi lên cm giác về độ nht và sbiến đổi, chuyn tmt cht lng dính, rra thành mt cht rn cng như thy tinh. Tùy vào ngcnh là tnhiên hay nhân to mà nó mang li sliên tưởng mnh mvmùi hương ca rng già, lá thông hoc các xưởng công nghip. Trong các ngcnh chuyên môn, resin thường gn lin vi sbo tn và tính vĩnh cu. Dù là mt loài côn trùng cổ đại bmc kt trong hphách hay mt lp phsàn hin đại, tnày đều ngụ ý mt quá trình niêm phong nhm cố định vt thmt cách vĩnh vin.

Không đếm được khi đề cập đến chất liệu nói chung, chẳng hạn như nhựa chảy ra từ một cái cây. Đếm được khi đề cập đến các loại nhựa cụ thể hoặc các cấp độ thương mại của vật liệu, chẳng hạn như các loại nhựa thơm khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnhựa cây

Chất hữu cơ dính do thực vật tiết ra, đặc biệt là các loài cây lá kim, có khả năng đông cứng thành chất rắn

"The pine tree leaked a thick, golden resin."

Cây thông rỉ ra một loại nhựa đặc màu vàng kim.

Danh từnhựa tổng hợp

Một chất nhựa nhân tạo được sử dụng làm chất kết dính hoặc để đúc

"The jewelry was cast from a clear epoxy resin."

Món đồ trang sức được đúc từ nhựa epoxy trong suốt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error