D
Dicread
HomeDictionaryCcaulk

caulk

trét kín / keo trám
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: caulkedPhân từ 2: caulkedV-ing: caulking

caulk là mt thut ngchuyên dng trong xây dng và sa cha nhà ca, dùng để chhành động lp đầy các khe hnhgia hai bmt (như gia khung ca svà tường, hoc bn tm và gchp) bng mt cht trám do. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trét kín" (động từ) hoc "keo trám" (danh từ). Đim mu cht ca caulk là to ra mt lp màng ngăn nước, không khí hoc bi bn xâm nhp vào bên trong công trình.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln caulk vi seal hoc glue. Mc dù cba đều liên quan đến vic gn kết hoc làm kín, nhưng mc đích và tính cht rt khác nhau:

caulk: Tp trung vào vic lp đầy khong trng để chng thm và ngăn rò rỉ. Cht liu dùng để caulk thường có tính đàn hi để co giãn theo nhit độ ca vt liu xây dng.
seal: Có nghĩa rng hơn, là hành động làm cho mt thgì đó trnên kín hoàn toàn (ví dụ: seal an envelope - dán kín phong bì). Trong xây dng, sealant là thut ngchung cho mi cht làm kín, trong khi caulk là mt loi cthdùng cho các khe hở.
glue: Dùng để dán cht hai bmt li vi nhau nhm mc đích cố định, không nht thiết phi làm kín khe hở.

Lưu ý vcách sdng thc tế

Khi sdng caulk như mt động từ, nó mô tmt quy trình kthut. Ví dụ, thay vì nói "fill the gap" (lp đầy khong trng) mt cách chung chung, vic dùng caulk the window scho người nghe biết chính xác bn đang dùng cht trám chuyên dng để chng thm cho ca sổ.

Đúng: I need to caulk the bathtub to prevent leaks. (Tôi cn trét kín bn tm để ngăn rò rỉ.)
Sai: I will caulk the two pieces of wood together. (Trong trường hp này, nếu mc đích là gn cht hai miếng gỗ, bn phi dùng glue thay vì caulk).

Vmt ngpháp, caulk va là danh từ (chcht keo) va là động từ (chhành động trét). Khi là danh từ, nó thường được dùng trong các cm tnhư a bead of caulk (mt đường keo trám) để mô thình dáng ca cht trám sau khi được bơm ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrét kín
[~ something]

Lấp đầy các khe hở hoặc đường nối trong một cấu trúc bằng chất trám chống thấm để ngăn không khí hoặc nước rò rỉ

The contractor had to caulk the windows before the winter storm arrived.

Nhà thầu phải trét kín các cửa sổ trước khi cơn bão mùa đông ập đến.

Danh từkeo trám

Một chất làm đầy hoặc chất trám chống thấm được sử dụng để đóng các khe hở giữa hai bề mặt, chẳng hạn như trong các khớp nối hoặc đường nối

Apply a thin bead of caulk along the edge of the bathtub to prevent leaks.

Bôi một đường keo trám mỏng dọc theo mép bồn tắm để ngăn rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error