D
Dicread
HomeDictionaryCcoupling

coupling

khớp nối / sự kết hợp / nối / liên kết
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: couplingsQuá khứ: coupledPhân từ 2: coupledV-ing: coupling

Thut ngnày mang đậm sc thái cơ khí và kthut, gi lên hìnhnh ca mt cht khóa vt lý hoc mt bu lông gn kết hai thc thriêng bit thành mt đơn vvn hành duy nht. Nó cho thy mt mi liên kết cht chẽ, có chủ đích thay vì mt skết ni lng lo hay ngu nhiên. Trong kthut, tnày hàm ý vic truyn năng lượng hoc cht lng từ đim này sang đim khác mà không btht thoát.

Xét vmt tâm lý hoc xã hi, tnày mô tmt mi liên kết sâu sc, thường là không thtách ri gia hai biến shoc hai con người. Nó ám chmt sphthuc mà ở đó trng thái ca thành phn nàynh hưởng trc tiếp đến thành phn kia, thường được dùng trong lý thuyết hthng để mô tmc độ tích hp cht chgia các thành phn khác nhau.

Countable when referring to a physical hardware piece used to join pipes or axles. Uncountable when referring to the abstract process or state of being linked.

Ý nghĩa

Danh từkhớp nối

Một thiết bị được dùng để kết nối hai trục hoặc hai đường ống với nhau

The technician replaced the worn coupling to stop the leak.

Kỹ thuật viên đã thay thế khớp nối bị mòn để ngăn rò rỉ.

Danh từsự kết hợp

Hành động nối hai thứ lại với nhau, hoặc trạng thái đang được kết nối

The coupling of these two chemical agents creates a volatile reaction.

Sự kết hợp của hai tác nhân hóa học này tạo ra một phản ứng dễ bay hơi.

Ngoại động từnối
[~ someone][~ something]

Kết nối hai thứ lại với nhau

The engineer is coupling the rail cars.

Kỹ sư đang nối các toa xe lửa.

Nội động từliên kết

Trở nên liên kết hoặc kết nối với nhau

The two systems are coupling automatically upon startup.

Hai hệ thống đang tự động liên kết khi khởi động.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error