D
Dicread
HomeDictionaryEelectrostatic

electrostatic

tĩnh điện
Tính từ

electrostatic là mt thut ngchuyên ngành dùng để mô tcác hin tượng liên quan đến đin tích đứng yên, thay vì dòng đin chy trong mch. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "tĩnh đin". Đim mu cht để phân bit electrostatic vi các thut ngữ đin hc khác là trng thái "tĩnh" (static), tc là các đin tích tích ttrên bmt vt cht và không di chuyn liên tc như dòng đin xoay chiu hay mt chiu.

Ý nghĩa

Tính từtĩnh điện

Liên quan đến các điện tích đứng yên hoặc các lực do chúng tạo ra

The electrostatic attraction between the balloon and the hair was surprising.

Lực hút tĩnh điện giữa quả bóng bay và tóc thật đáng ngạc nhiên.

Tính từtĩnh điện

Sử dụng nguyên lý điện tĩnh để di chuyển hoặc thu hút các hạt, thường dùng cho mục đích làm sạch hoặc in ấn

An electrostatic precipitator is used to remove dust from industrial exhaust gases.

Một thiết bị lọc bụi tĩnh điện được sử dụng để loại bỏ bụi khỏi khí thải công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error