D
Dicread
HomeDictionaryWwaterlog

waterlog

làm ngập nước / bị ngập nước
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: waterloggedPhân từ 2: waterloggedV-ing: waterlogging

waterlog mô ttrng thái mt vt thhoc mt vùng đất bthm đẫm nước đến mc bão hòa, khiến nó trnên nng nề, sũng nước hoc không còn khnăng thoát nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "làm ngp nước" hoc "bngp nước", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào stích tnước bên trong cu trúc ca vt thể (như gỗ, đất, vi) hơn là chỉ đơn thun là nước bao phbmt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit waterlog vi flood và soak. Trong khi flood (lũ lt/ngp lt) thường chmt lượng nước ln tràn ngp mt khu vc rng ln tbên ngoài, thì waterlog tp trung vào tình trng bão hòa nước bên trong. Ví dụ, mt cánh đồng có thbflood khi nước sông tràn vào, nhưng nó trnên waterlog khi đất không còn khnăng hp ththêm nước và trnên sũng nước.

flood: Nhn mnh vào stràn ngp ca dòng nước trên bmt.
soak: Nhn mnh vào vic làm ướt sũng, nhưng không nht thiết phi đạt đến trng thái bão hòa gây hư hng hoc cn trnhư waterlog.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: nông nghip/địa cht (đất bsũng nước khiến cây chết hoc máy móc không hot động được) và hàng hi (thân tàu bthm nước khiến tàu nng hơn và dchìm).

Mt sai lm phbiến là sdng waterlog cho nhng vt nhbị ướt. Hãy nhrng waterlog hàm ý mt trng thái nng nvà kéo dài.

Sai: My shirt is waterlogged after the rain.o sơ mi không thể đạt đến trng thái bão hòa nước theo nghĩa kthut này, hãy dùng soaked).
✅ Đúng: The soil became waterlogged after a week of continuous rain. (Đất bngp nước sau mt tun mưa liên tc).

Đặc đim ngpháp

waterlog có thể đóng vai trò là mt động từ (ngoi động tkhi làm ngp nước, ni động tkhi bngp nước) hoc được sdng dưới dng tính twaterlogged để mô ttrng thái ca vt thể. Khi dùng làm tính từ, nó luôn đi kèm vi cm giác vsnng nvà mt chc năng ban đầu ca vt đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ngập nước
[~ something]

Làm cho cái gì đó bão hòa nước đến mức trở nên nặng nề hoặc không thể sử dụng được

The heavy rains began to waterlog the fields, making it impossible for the tractors to move.

Những trận mưa lớn bắt đầu làm ngập nước các cánh đồng, khiến máy kéo không thể di chuyển được.

Nội động từbị ngập nước

Trở nên bão hòa hoặc bị lấp đầy bởi nước

The basement started to waterlog after the pipe burst.

Tầng hầm bắt đầu bị ngập nước sau khi đường ống bị vỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error