D
Dicread
HomeDictionaryRriver

river

sông / dòng

/ˈɹɪvə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: rivers

Hìnhnh chủ đạo ca river là schuyn động liên tc theo mt hướng và sc mnh ca tnhiên. Khác vi stream (sui) hay creek (lch) thường mang li cm giác nhbé hoc gn gũi, river gi lên quy mô ln, sbn vng và mt hành trình hướng vmt đim đến rng ln hơn. Ở nghĩa bóng, tnày mô tmt khi lượng khng lca mt thgì đó đang cùng di chuyn. Điu này mang hàm ý vstt yếu và đà tiến, nơi các thành phn riêng lmt đi bn sc cá nhân để trthành mt phn ca mt khi thng nht đang cun trào.

Countable when referring to a specific geographical entity like the Mississippi. Uncountable when referring to the general substance of flowing water.

Ý nghĩa

Danh từsông

Một dòng nước tự nhiên lớn chảy trong một lòng sông đổ ra biển, hồ hoặc một con sông khác

"The Nile is the longest river in Africa."

Sông Nile là con sông dài nhất ở châu Phi.

Danh từdòng

Một lượng lớn thứ gì đó cùng chảy hoặc di chuyển như một dòng nước

"A river of people poured out of the stadium after the concert."

Một dòng người đổ ra khỏi sân vận động sau buổi hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error