D
Dicread
HomeDictionarySseepage

seepage

sự rò rỉ
Danh từ

seepage mô tmt quá trình di chuyn chm, âm thm ca cht lng (thường là nước hoc du) xuyên qua các lnhỏ, vết nt hoc vt liu xp. Đim mu cht ca tnày là tính cht "chm" và "thm dn", khác vi srò rnhanh hoc phun trào mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà seepage có thể được dch là "srò rỉ" hoc "sthm", nhưng nó luôn mang hàm ý vmt stht thoát không rõ ràng ngay lp tc mà din ra tttheo thi gian.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ seepage vi leak và filtration để tránh nhm ln trong sdng:

leak: Thường chmt lhng cthkhiến cht lng thoát ra ngoài mt cách rõ rt và thường nhanh hơn. Ví dụ, mt đườngng bvgây ra leak (rò rỉ), trong khi nước thm qua tường bê tông được gi là seepage (srò rỉ/thm).
filtration: Đây là quá trình lc chủ động hoc tnhiên để loi btp cht, trong khi seepage tp trung vào sdi chuyn ca chính cht lng qua vt liu.

Ngcnh sdng thc tế

Tnày được sdng phbiến trong hai lĩnh vc chính:

Trong xây dng và địa cht: Dùng để chnước ngm thm qua đập, tường chn hoc nn móng. Ví dụ: water seepage through the basement wall (srò rnước qua tường tng hm).
Trong môi trường: Dùng để chcác cht ô nhim thm tbãi rác hoc bình cha xung đất. Ví dụ: chemical seepage into the groundwater (srò rhóa cht vào nước ngm).

Vmt ngpháp, seepage là mt danh tkhông đếm được, mô tmt hin tượng hoc quá trình, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu trong hu hết các trường hp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự rò rỉ

Sự di chuyển chậm của chất lỏng qua vật liệu xốp hoặc các lỗ nhỏ

The engineers noticed significant water seepage through the concrete dam wall.

Các kỹ sư nhận thấy sự rò rỉ nước đáng kể qua tường đập bê tông.

Danh từsự rò rỉ

Quá trình chất lỏng rò rỉ chậm ra khỏi một vật chứa hoặc một khu vực

The slow seepage of oil from the old tank contaminated the surrounding soil.

Sự rò rỉ dầu chậm từ bình chứa cũ đã làm ô nhiễm đất xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error