D
Dicread
HomeDictionaryPpool

pool

vũng / hồ bơi / nguồn / góp chung / đọng lại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: poolsQuá khứ: pooledPhân từ 2: pooledV-ing: pooling

Tnày gi lên cm giác vstích tvà tĩnh lng. Dù là nước, tin bc hay tài năng, hìnhnh chủ đạo là mt đim tp trung, nơi các dòng chy riêng bit đổ vmt khi chung, tĩnh lng hoc tp thể.

Nó ám chmt ngun dtrtim năng hoc mt đim tp trung schú ý.

Countable when referring to a swimming facility or a specific puddle of liquid. Uncountable when referring to the general concept of combining resources.

Ý nghĩa

Danh từvũng

Một vùng chất lỏng tĩnh nhỏ, chẳng hạn như nước, trên một bề mặt

a pool of blood on the pavement

một vũng máu trên vỉa hè

Danh từhồ bơi

Một bể nước nhân tạo dùng để bơi lội

the kids are playing in the pool

lũ trẻ đang chơi trong hồ bơi

Danh từnguồn

Một nguồn lực chung hoặc một nhóm người sẵn có cho một mục đích cụ thể

a talent pool of experienced engineers

một nguồn tài năng gồm các kỹ sư giàu kinh nghiệm

Ngoại động từgóp chung
[~ someone][~ something]

Kết hợp tiền bạc hoặc nguồn lực cho một mục đích chung

they pooled their savings to buy a house

họ đã góp chung tiền tiết kiệm để mua một ngôi nhà

Nội động từđọng lại

Tích tụ thành một vùng chất lỏng tĩnh nhỏ

blood began to pool around the wound

máu bắt đầu đọng lại quanh vết thương

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error