D
Dicread
HomeDictionaryWwaterline

waterline

mực nước
[C/U] Cả hai
Số nhiều: waterlines

waterline là mt thut ngchuyên ngành hàng hi, dùng để chỉ đường ranh gii nơi mt nước tiếp xúc vi thân tàu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "mc nước". Đim quan trng cn lưu ý là waterline không đơn thun là độ sâu ca nước, mà là mt vch đánh du vt lý trên thân tàu để xác định mc độ chìm ca con tàu khi chhàng hóa hoc hành khách.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln waterline vi các tnhư water level (mc nước nói chung, ví dnhư mc nước trong ly hoc mc nước sông). Trong khi water level mô tả độ cao ca cht lng trong mt không gian, thì waterline li nhn mnh vào đim tiếp xúc gia nước và mt vt thni.

The water level of the ship is too high. (Sai vì dùng water level cho thân tàu)
The ship is loaded up to its waterline. (Đúng: Con tàu được cht hàng lên đến mc nước ca nó)

ng dng trong thc tế và ngcnh

Trong bi cnh kthut, waterline liên quan cht chẽ đến khái nim về độ ni và san toàn ca tàu. Nếu mt con tàu chìm quá vch mc nước quy định, nó có nguy cơ bngp nước. Ngoài ra, trong hi ha hoc thiết kế tàu thuyn, waterline còn được dùng để chỉ đường kngang phân chia phn thân tàu nm dưới nước và phn nm trên mt nước.

Ví dụ: The captain checked the waterline to see how deep the ship was sinking. (Thuyn trưởng đã kim tra mc nước để xem con tàu đang chìm sâu bao nhiêu.)

Lưu ý vngpháp

waterline thường được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vcác vch đánh du cthtrên thân tàu (như vch Plimsoll), người ta có thsdng snhiu waterlines.

Countable when referring to a specific marked line on a hull. Uncountable when referring to the general level of water against a structure during a flood.

Ý nghĩa

Danh từmực nước

Mức độ mà nước chạm tới trên mạn của một con tàu hoặc thuyền

The captain checked the waterline to see how deep the vessel was sitting.

Thuyền trưởng đã kiểm tra mực nước để xem con tàu đang chìm sâu bao nhiêu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error