D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsaturation

saturation

sự bão hòa / độ bão hòa màu
[C/U] Cả hai

saturation là mt danh từ đa nghĩa, được sdng phbiến trong nhiu lĩnh vc thóa hc, nghthut cho đến kinh tế. Đim chung ct lõi ca tnày là mô tmt trng thái "đầy đến mc không thcha thêm được na".

Sphân bit theo ngcnh

Trong khoa hc và hóa hc, saturation dùng để chsbão hòa, khi mt dung dch không thhòa tan thêm cht tan. Trong đồ ha và nhiếpnh, nó mô tả độ bão hòa màu, tc là mc độ thun khiết và rc rca màu sc. Nếu độ bão hòa thp, màu sc snht và gn vi màu xám; nếu độ bão hòa cao, màu sc strnên cc kỳ đậm và tươi.

Trong kinh tế và marketing, saturation mang nghĩa bóng để chmt thtrường đã quá đầy sn phm hoc dch vtương tự, khiến vic thu hút khách hàng mi trnên khó khăn. Ví dụ, khi nói market saturation, người ta ám chrng mi nhu cu ca người tiêu dùng đã được đápng và không còn dư địa để tăng trưởng.

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ saturation vi các tcó nghĩa tương tnhư fullness hay congestion. Trong khi fullness chỉ đơn thun là sự đầy đặn, và congestion thường dùng cho stc nghn (như traffic congestion - tc nghn giao thông), thì saturation nhn mnh vào ngưỡng gii hn mà ti đó không mt đơn vnào có thể được thêm vào.

Sai: The room reached saturation with people. (Câu này nghe không tnhiên vì phòng không phi là mt dung dch hay thtrường).
✅ Đúng: The market has reached a point of saturation. (Thtrường đã đạt đến đim bão hòa).

Đặc đim ngpháp

saturation là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái vt lý hoc hóa hc. Tuy nhiên, trong các phân tích kthut hoc kinh tế, nó có thể được sdng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các mc độ bão hòa khác nhau.

Countable when referring to specific instances of measurement or technical levels in a lab. Uncountable when referring to the general state of being full or the quality of color intensity.

Ý nghĩa

Danh từsự bão hòa

Trạng thái xảy ra khi một chất không thể hấp thụ hoặc thêm vào được nữa

The soil reached saturation after the heavy rain.

Danh từđộ bão hòa màu

Cường độ của màu sắc trong một hình ảnh hoặc bức tranh

The photographer increased the saturation to make the sunset more vivid.

Danh từsự bão hòa

Tình trạng hoàn toàn đầy hoặc quá đông đúc

The market has reached a point of saturation where no new customers are available.

Ví dụ

The soil reached saturation after the heavy rain.

Đất đã đạt đến trạng thái bão hòa sau trận mưa lớn.

The photographer increased the saturation to make the sunset more vivid.

Nhiếp ảnh gia đã tăng độ bão hòa màu để làm cho cảnh hoàng hôn trở nên rực rỡ hơn.

The market has reached a point of saturation where no new customers are available.

Thị trường đã đạt đến điểm bão hòa khi không còn khách hàng mới nào nữa.

Cụm từ kết hợp

saturation point

Giai đoạn mà một chất không thể hấp thụ hoặc thêm vào được nữa

Miếng bọt biển đã đạt đến điểm bão hòa và không thể giữ thêm nước được nữa.

saturation bombing

Chiến lược quân sự tấn công một mục tiêu bằng một lượng bom khổng lồ

Không quân đã sử dụng chiến thuật ném bom bão hòa để phá hủy cơ sở hạ tầng của đối phương.

market saturation

Tình trạng một sản phẩm đã được hầu hết tất cả những người mua tiềm năng chấp nhận

Công ty gặp khó khăn trong việc tăng trưởng do sự bão hòa hoàn toàn của thị trường.

color saturation

Độ rực rỡ hoặc độ thuần khiết của một sắc độ cụ thể

Người biên tập đã điều chỉnh độ bão hòa màu để làm cho phong cảnh trông giống vùng nhiệt đới hơn.

reach saturation

Đạt đến trạng thái hoàn toàn đầy hoặc bão hòa

Đất sẽ đạt đến trạng thái bão hòa nếu mưa tiếp tục kéo dài suốt đêm.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin saturatio, có nghĩa là slàm đầy hoc nhi đầy, từ động tsaturare (làm tha mãn hoc làm no), vn có ngun gc tsatur (đầy).

Thut ngnày đã phát trin tnghĩa đen là ăn cho đến khi no, sang nghĩa hóa hc để chmt dung dch không thhòa tan thêm cht tan, và cui cùng là cácng dng kthut hin đại trong lý thuyết màu sc và kinh tế hc.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi