D
Dicread
HomeDictionaryWwaterproof

waterproof

chống nước / chống thấm nước
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: waterproofedPhân từ 2: waterproofedV-ing: waterproofing

waterproof mô tkhnăng ngăn chn nước hoàn toàn, không cho phép bt kgit nước nào thm qua bmt ca vt liu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chng nước" hoc "chng thm nước". Đim mu cht ca waterproof là stuyt đối; mt sn phm được gn nhãn waterproof có thchu được vic ngâm trong nước hoc tiếp xúc trc tiếp vi nước trong thi gian dài mà không brò rỉ. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln waterproof vi water-resistant và water-repellent. Mc dù cba đều liên quan đến vic ngăn nước, nhưng mc độ bo vlà khác nhau: water-resistant: Chcó khnăng "kháng nước" ở mc độ nhẹ, bo vvt dng trước nhng tia nước bn hoc mưa nhỏ, nhưng không thchu được vic ngâm nước. water-repellent: Là khnăng "đẩy nước", thường là do mt lp phbmt khiến nước vo tròn thành ht và lăn đi thay vì thm vào. Tuy nhiên, lp phnày có thbmòn theo thi gian. waterproof: Là mc độ cao nht, đảm bo vt liu hoàn toàn không thm nước. Ví dụ: Mt chiếc đồng hwater-resistant có thdùng khi ra tay, nhưng mt chiếc đồng hwaterproof mi có thdùng để ln sâu dưới bin. Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc tính ca sn phm hoc mt động từ để chhành động xlý bmt. Khi là tính từ: waterproof boots (ủng chng nước), waterproof makeup (trang đim chng trôi/chng nước). Khi là động từ: waterproof the tent (chng thm nước cho lu bt). Mt lưu ý nhcho người Vit là trong giao tiếp thông thường, chúng ta thường dùng "chng nước" cho cba khái nim trên. Tuy nhiên, khi đọc thông skthut ca sn phm tiếng Anh, bn cn phân bit rõ để tránh hư hng thiết bdo hiu sai mc độ bo vca sn phm.

Ý nghĩa

Tính từchống nước

Được thiết kế để ngăn nước thấm vào hoặc đi xuyên qua

"He bought a waterproof jacket for the hiking trip."

Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác chống nước cho chuyến đi leo núi.

Ngoại động từchống thấm nước
[~ something]

Xử lý một vật liệu hoặc bề mặt bằng một chất nào đó để làm cho nó có khả năng kháng nước

"You should waterproof your boots before going into the snow."

Bạn nên xử lý chống thấm nước cho đôi ủng của mình trước khi đi vào tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error