D
Dicread
HomeDictionaryDdrainage

drainage

hệ thống thoát nước / sự thoát nước
[C/U] Cả hai

drainage mang ý nghĩa bao quát vvic loi bcht lng, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được hiu theo hai hướng khác nhau. Trong kthut và xây dng, nó chmt hthng vt lý (cng rãnh, đườngng) được thiết kế để dn nước đi. Trong nông nghip hoc địa cht, nó li chkhnăng tnhiên ca đất trong vic cho nước thm qua và thoát đi. Người hc cn phân bit rõ gia drainage (quá trình/hthng thoát nước) và drain (cái cng hoc hành động xnước cthể).

Uncountable when discussing the general process of water moving through soil. Countable when referring to specific engineered systems or architectural installations.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống thoát nước

Hệ thống các đường ống hoặc kênh dẫn dùng để dẫn nước thải hoặc nước bề mặt đi

The city is investing in a new drainage system to prevent flooding.

Thành phố đang đầu tư vào một hệ thống thoát nước mới để ngăn chặn ngập lụt.

Danh từsự thoát nước

Quá trình hoặc hành động loại bỏ chất lỏng khỏi một khu vực

Poor soil drainage is causing the plants to rot.

Việc thoát nước của đất kém đang khiến cây cối bị thối rễ.

Ví dụ

The city is investing in a new drainage system to prevent flooding.

Thành phố đang đầu tư vào một hệ thống thoát nước mới để ngăn chặn ngập lụt.

Poor soil drainage is causing the plants to rot.

Việc thoát nước của đất kém đang khiến cây cối bị thối rễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error