D
Dicread
HomeDictionarySsaturate

saturate

làm bão hòa / làm bão hòa / làm bão hòa
Ngoại động từ
Quá khứ: saturatedPhân từ 2: saturatedV-ing: saturating

saturate mang nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên đầy tràn, đến mc không thtiếp nhn thêm bt cứ điu gì na. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo nghĩa vt lý, hóa hc hoc kinh tế. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong đời sng hàng ngày, saturate thường mô ttrng thái thm đẫm cht lng. Ví dụ, khi mt miếng bt bin hoc mnh vi hút nước đến mc không ththm thêm, ta dùng saturate. Điu này khác vi soak (ngâm/nhúng), vì saturate nhn mnh vào trng thái "đạt đến gii hn ti đa" ca khnăng hp thụ. Trong hóa hc, tnày dùng để chtrng thái bão hòa ca mt dung dch, khi dung môi không thhòa tan thêm cht tan. Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên thay thế bng các tthông thường như fill (lp đầy). Trong kinh doanh và kinh tế, saturate mô tmt thtrường đã quá đầy sn phm hoc dch vtương tự, khiến vic ra mt sn phm mi trnên khó khăn vì không còn nhu cu tăng thêm. Ví dụ: the smartphone market is saturated (thtrường đin thoi thông minh đã bão hòa). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit gia saturate (động từ) và saturated (tính từ). Khi mô tmt trng thái đã hoàn tt, hãy sdng tính tsaturated. The market saturates. (Sai nếu mun nói thtrường đangtrng thái bão hòa) The market is saturated. (Đúng: Thtrường đã bão hòa) Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "bão hòa" được dùng cho chóa hc và kinh tế, nhưng trong tiếng Anh, bn cn chú ý ngcnh để chn từ đi kèm phù hp (ví dụ: saturated solution cho dung dch bão hòa và saturated market cho thtrường bão hòa).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bão hòa
[~ something with something]

Làm cho cái gì đó ướt sũng hoàn toàn đến mức không thể hấp thụ thêm chất lỏng nào nữa

"The heavy rain continued to saturate the soil for three days."

Cơn mưa nặng hạt tiếp tục làm bão hòa đất trong suốt ba ngày.

Ngoại động từlàm bão hòa
[~ something]

Lấp đầy một chất hoặc một không gian đến mức không thể thêm hoặc hòa tan thêm bất kỳ thành phần cụ thể nào nữa

"The solution was heated until the solvent could saturate the solute."

Dung dịch được đun nóng cho đến khi dung môi có thể làm bão hòa chất tan.

Ngoại động từlàm bão hòa
[~ something]

Lấp đầy một thị trường hoặc một không gian một cách hoàn toàn đến mức không thể bán hoặc thêm bất kỳ sản phẩm hoặc dịch vụ nào nữa

"The company decided not to launch the product in Europe because the market was already saturated."

Công ty quyết định không ra mắt sản phẩm tại châu Âu vì thị trường đã bị bão hòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error