D
Dicread
HomeDictionaryIirrigation

irrigation

thủy lợi

/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/

[U] Không đếm được

Đây là vic chủ động đưa nước lên vùng đất hoc thnhưỡng. Thut ngnày gi lên hìnhnh vsphân phi có kim soát thông qua hthng đườngng, kênh rch và vòi phun, thay thế cho sngu nhiên ca nhng cơn mưa để đảm bo ssinh tn cho nông nghip. Mc dù đây là mt thut ngkthut dùng trong canh tác và kthut dân dng, nhưng nó còn mang hàm ý vkhnăng làm chthiên nhiên và qun lý môi trường ca con người. Trong ngcnh y tế hoc nghĩa bóng, irrigation dùng để chvic ra sch mt hc cơ thhoc vết thương bng nước hoc thuc để làm sch. Cách dùng này chuyn cm giác tsự 'phát trin' sang sự 'tinh khiết'.

Không đếm được khi nói về quy trình cung cấp nước cho đất nói chung (ví dụ: `Irrigation is essential for farming`). Đếm được khi đề cập đến một hệ thống hoặc dự án đường ống và kênh dẫn cụ thể (ví dụ: `The valley has several complex irrigations` hoặc `a drip irrigation`).

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error