D
Dicread
HomeDictionaryPpermeable

permeable

thấm thấu / dễ bị ảnh hưởng
Tính từ
So sánh hơn: more permeableSo sánh nhất: most permeable

permeable mô tả đặc tính ca mt vt liu hoc bmt cho phép cht lng hoc cht khí đi xuyên qua. Trong khoa hc và kthut, tnày thường được dùng để chcác màng lc, đất hoc đá có các lhng li ti cho phép sthm thu din ra. Skhác bit vngnghĩa Trong khi permeable tp trung vào khnăng vt lý ca vt liu (có ththm được), thì tporous (xp/có lrng) mô tcu trúc ca vt liu đó. Mt vt liu porous thường spermeable, nhưng không phi mi vt liu có lrng đều cho phép cht lng đi qua mt cách ddàng. Ngoài ra, trong bi cnh tru tượng, permeable được dùng để chsci mở, dbị ảnh hưởng bi các ý tưởng hoc nim tin tbên ngoài. Ví dụ, mt ranh gii văn hóa permeable là nơi hai nn văn hóa ddàng giao thoa và tiếp nhn ln nhau. Lưu ý vcách dùng Nghĩa vt lý: The soil is highly permeable (Đất có độ thm cao). Nghĩa bóng: The border between the two departments is permeable (Ranh gii gia hai phòng ban rt linh hot/dgiao thoa). Vmt ngpháp, đây là mt tính tvà thường đi kèm vi các trng tchmc độ như highly (rt), semi- (bán/mt phn) hoc impermeable (không thm - dng phủ định).

Ý nghĩa

Tính từthấm thấu

Cho phép chất lỏng hoặc chất khí đi qua các lỗ nhỏ hoặc khe hở

"The limestone bedrock is highly permeable, allowing groundwater to flow easily."

Nền đá vôi có tính thấm thấu cao, cho phép nước ngầm chảy qua dễ dàng.

Tính từdễ bị ảnh hưởng

Mở lòng trước những ảnh hưởng hoặc có khả năng bị thâm nhập bởi các ý tưởng hoặc lực lượng bên ngoài

"The cultural boundaries of the city were permeable, blending various traditions over centuries."

Các ranh giới văn hóa của thành phố này có tính mở, hòa quyện nhiều truyền thống khác nhau qua nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error