D
Dicread
HomeDictionaryIimmerse

immerse

nhúng / đắm chìm / đưa vào môi trường

/ɪˈmɜː(ɹ)s/

Ngoại động từ
Quá khứ: immersedPhân từ 2: immersedV-ing: immersing

immerse mang ý nghĩa ct lõi là sbao phhoàn toàn, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô thành động nhúng hoc ngâm mt vt gì đó sâu vào cht lng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được sdng nhiu hơn vi nghĩa bóng để chstp trung cao độ hoc shòa nhp tuyt đối vào mt môi trường nào đó.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vvic hc ngôn nghoc tìm hiu văn hóa, immerse gi lên mt trng thái chủ động và toàn din hơn nhiu so vi study (hc) hay learn (tìm hiu). Trong khi study có thchlà vic đọc sách hay lên lp, thì immerse hàm ý vic bn đặt mình vào chính môi trường đó, giao tiếp vi người bn xvà sng trong nn văn hóa đó để tiếp thu mt cách tnhiên nht.

Ví dụ: Thay vì nói "I studied French" (Tôi đã hc tiếng Pháp), vic nói "I immersed myself in French culture" (Tôi đã đắm chìm trong văn hóa Pháp) cho thy mt tri nghim sâu sc và toàn din hơn.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia immerse và absorb. Mc dù chai đều có thdch là "hp thụ" hoc "đắm chìm", nhưng immerse nhn mnh vào hành động đặt bn thân vào mt môi trường (tác động tbên ngoài vào), còn absorb nhn mnh vào quá trình tiếp nhn thông tin hoc cht lng vào bên trong (tác động tbên trong).

Cách sdng và cu trúc

Trong tiếng Anh, immerse thường xut hin dưới dng động tphn thân immerse oneself in something khi mun din đạt vic ai đó tmình đắm chìm hoc tp trung hoàn toàn vào mt điu gì đó.

Đúng: He immersed himself in his work (Anhy đắm chìm trong công vic ca mình).
Sai: He immersed his work (Câu này sbhiu nhm là anhy nhúng công vic ca mình vào cht lng).

Ngoài ra, khi dùngdng bị động hoc tính timmersive, tnày mô tnhng tri nghim to ra cm giác chân thc, khiến người tham gia cm thy như hthc slà mt phn ca môi trường đó, thường dùng trong công nghnhư immersive virtual reality (thc tế ảo nhp vai).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhúng
[~ something in something]

Nhúng hoặc ngâm hoàn toàn một vật thể vật lý vào trong chất lỏng

She immersed the cloth in the dye to ensure an even color.

Cô ấy nhúng miếng vải vào thuốc nhuộm để đảm bảo màu sắc đồng đều.

Ngoại động từđắm chìm
[~ oneself in something]

Tham gia sâu vào một hoạt động hoặc chủ đề cụ thể đến mức hoàn toàn bị cuốn hút

He immersed himself in the study of ancient Greek philosophy for three years.

Anh ấy đã đắm chìm trong việc nghiên cứu triết học Hy Lạp cổ đại suốt ba năm.

Ngoại động từđưa vào môi trường
[~ someone in something]

Đặt một ai đó vào tình huống mà họ được bao quanh hoàn toàn bởi một môi trường hoặc trải nghiệm cụ thể

The program aims to immerse students in the local culture during their semester abroad.

Chương trình nhằm mục đích đưa sinh viên hòa nhập hoàn toàn vào văn hóa địa phương trong học kỳ du học của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error