D
Dicread
HomeDictionaryTtide

tide

thủy triều / xu thế / chảy theo thủy triều / giúp vượt qua khó khăn

/taɪd/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tidesQuá khứ: tidedPhân từ 2: tidedV-ing: tiding

tide trước hết được hiu theo nghĩa đen là hin tượng thy triu, mô tsdâng lên và hxung ca mc nước bin. Tuy nhiên, đim gây khó khăn cho người hc tiếng Anh là cách tnày được mrng sang nghĩa bóng để chnhng lc lượng xã hi hoc cm xúc mnh mẽ, không thcưỡng li được. Khi dùng vi nghĩa này, tide gi lên hìnhnh mt làn sóng khng lcun trôi mi thứ, thường được dch là "xu thế" hoc "lung" (ví dụ: the tide of public opinion - xu thế dư lun).

Countable when referring to a specific occurrence of the water rising or falling (the high tide). Uncountable when referring to the general phenomenon of oceanic movement.

Ý nghĩa

Danh từthủy triều

Hiện tượng nước biển dâng lên và hạ xuống luân phiên, thường hai lần trong hai mươi bốn giờ tại một địa điểm cụ thể, do lực hút của mặt trăng và mặt trời

The tide comes in quickly on this part of the coast.

Thủy triều dâng lên nhanh chóng ở vùng bờ biển này.

Danh từxu thế

Một làn sóng cảm xúc mạnh mẽ hoặc một xu hướng sự kiện mãnh liệt

The turning tide of public opinion shifted the election results.

Sự thay đổi trong xu thế dư luận đã làm xoay chuyển kết quả bầu cử.

Nội động từchảy theo thủy triều
[~ water]

Chảy vào hoặc chảy ra như một dòng thủy triều

The waters tide over the sandbars during the storm.

Nước chảy tràn qua các bãi cát trong suốt cơn bão.

Ngoại động từgiúp vượt qua khó khăn
[~ a person]

Hỗ trợ ai đó vượt qua một giai đoạn khó khăn, thường là bằng tiền bạc hoặc thực phẩm, cho đến khi có thêm nguồn cung cấp

Could you lend me twenty dollars to tide me over until payday?

Bạn có thể cho tôi mượn hai mươi đô la để giúp tôi cầm cự cho đến ngày phát lương không?

Ví dụ

The tide comes in quickly on this part of the coast.

Thủy triều dâng lên nhanh chóng ở vùng bờ biển này.

0

The turning tide of public opinion shifted the election results.

Sự thay đổi trong xu thế dư luận đã làm xoay chuyển kết quả bầu cử.

0

The waters tide over the sandbars during the storm.

Nước chảy theo thủy triều tràn qua các bãi cát trong suốt cơn bão.

0

Could you lend me twenty dollars to tide me over until payday?

Bạn có thể cho tôi mượn hai mươi đô la để giúp tôi vượt qua khó khăn cho đến ngày phát lương không?

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error