D
Dicread
HomeDictionaryPporosity

porosity

độ xốp / độ rỗng
Danh từ

porosity là mt thut ngchuyên ngành được sdng phbiến trong địa cht hc, khoa hc vt liu và xây dng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "độ xp" hoc "độ rng". Đim mu cht để phân bit là porosity không chỉ đơn thun nói vvic mt vt liu có lhng hay không, mà nó nhn mnh vào định lượng hoc đặc tính vt lý ca nhng khong trng đó trong cu trúc tng thể.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn lưu ý skhác bit tinh tế gia hai khái nim:

Độ xp: Thường được dùng khi nói về đặc tính vt lý, cm giác về độ thoáng hoc khnăng cho cht lng/khí thm qua. Ví dụ, khi mô tmt miếng bt bin hoc mt loi đá tnhiên, ta dùng "độ xp" để chtrng thái có nhiu lrng.
Độ rng: Thường được dùng trong các báo cáo kthut, tính toán toán hc hoc địa cht để chmt tlphn trăm cthể (thtích lrng chia cho tng thtích). Đây là mt giá trị đo lường chính xác.

Mt sai lm phbiến là nhm ln porosity vi permeability (độ thm). Trong khi porosity chquan tâm đến vic có bao nhiêu khong trng (lượng), thì permeability li quan tâm đến vic các khong trng đó có kết ni vi nhau để cht lng có thchy qua hay không (khnăng truyn dn).

Ví dvn dng

Đúng: The high porosity of the soil allows it to retain more water. (Độ xp cao ca đất cho phép nó giữ được nhiu nước hơn.)
Đúng: The porosity of the sample was calculated to be 20%. (Độ rng ca mu thử được tính toán là 20%.)

Lưu ý vngpháp

porosity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, hãy sdng các tính tnhư high (cao) hoc low (thp) thay vì dùng các tchslượng.

a porosity / porosities (trtrường hp so sánh nhiu loi độ rng khác nhau trong nghiên cu khoa hc chuyên sâu).
high porosity / low porosity

Ý nghĩa

Danh từđộ xốp

Đặc tính hoặc trạng thái có nhiều lỗ rỗng, cụ thể là thước đo các khoảng trống trong một vật liệu

The porosity of the sandstone allows water to flow through it easily.

Độ xốp của đá sa thạch cho phép nước chảy qua dễ dàng.

Danh từđộ rỗng

Tỷ lệ giữa thể tích các lỗ rỗng so với tổng thể tích của một vật liệu, được biểu diễn dưới dạng phân số hoặc phần trăm

Geologists measured the porosity of the rock sample to determine its oil storage capacity.

Các nhà địa chất đã đo độ rỗng của mẫu đá để xác định khả năng lưu trữ dầu của nó.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error