D
Dicread
HomeDictionaryDdew

dew

sương / làm đọng sương / đọng sương
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: dewsQuá khứ: dewedPhân từ 2: dewedV-ing: dewing

dew dùng để chnhng git nước nhli ti ngưng ttrên bmt vt cht (thường là cỏ, lá cây hoc kim loi) khi nhit độ gim xung vào ban đêm hoc sáng sm. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi sương hoc giọt sương. Cn phân bit rõ dew vi fog (sương mù) và frost (sương giá). Trong khi dew là nhng git nước đọng trên bmt, thì fog là mt đám mây thp bao phkhông gian gây cn trtm nhìn, còn frost là nhng tinh thbăng hình thành khi nhit độ xung dưới đim đóng băng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

dew thường mang sc thái nhnhàng, tươi mi và thường xut hin trong văn chương hoc mô tthiên nhiên để gi lên vẻ đẹp tinh khôi ca bui sm mai. Khi đóng vai trò là động từ, dew mô tquá trình hơi nước ngưng tthành nhng git nước nhtrên mt bmt nào đó.

Để phân bit rõ hơn, hãy xem xét các ví dsau:

The grass is covered in dew (Cỏ được bao phbi sương - nhng git nước nhỏ).

The road is covered in fog (Con đường bbao phbi sương mù - mt lp mây dày).

The window is covered in frost (Ca sbbao phbi sương giá - các tinh thbăng).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia dew và mist vì chai đều có thdch là sương trong tiếng Vit. Tuy nhiên, dew luôn là dng lng đọng li trên bmt, còn mist là mt dng hơi nước lơ lng trong không khí. Do đó, bn không thnói the mist on the leaf nếu mun ám chnhng git nước đọng trên lá, mà phi dùng dew.

Vmt ngpháp, dew thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thdùngdng snhiu dews trong các ngcnh thơ ca hoc văn chương cổ đin để nhn mnh sphong phú ca nhng git sương.

Refers to the collective moisture found on a surface, such as saying there is a lot of dew on the lawn.

Ý nghĩa

Danh từsương

Những giọt nước nhỏ hình thành trên các bề mặt mát lạnh vào ban đêm, khi hơi nước trong khí quyển ngưng tụ

The morning grass was sparkling with dew.

Cỏ buổi sáng lấp lánh những giọt sương.

Ngoại động từlàm đọng sương
[~ to cover]

Làm ướt hoặc bao phủ cái gì đó bằng sương

The early mist continued to dew the valley floor.

Lớp sương sớm tiếp tục bao phủ khắp đáy thung lũng.

Nội động từđọng sương
[~ to condense]

Hình thành sương trên một bề mặt

The cold metal began to dew in the humid air.

Kim loại lạnh bắt đầu đọng sương trong không khí ẩm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error