D
Dicread
HomeDictionaryPpeat

peat

than bùn
Danh từ

peat dùng để chmt loi vt cht hu cơ đặc thù, hình thành tsphân hy không hoàn toàn ca các loài thc vt trong môi trường ngp nước, thiếu oxy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "than bùn", nhưng cn phân bit rõ hai ngcnh sdng chính để tránh nhm ln. Phân bit mc đích sdng Khi nói vnăng lượng, peat được hiu là mt loi nhiên liu hóa thch sơ khai. Người ta khai thác than bùn tcác vùng đầm ly, phơi khô và đốt để sưởim hoc nu nướng. Trong ngcnh này, nó tương tnhư than đá nhưng có giá trnhit thp hơn. Ngược li, trong lĩnh vc nông nghip và làm vườn, peat (thường gi là đất than bùn) được sdng như mt cht ci to đất. Nhkhnăng ginước và cht dinh dưỡng tuyt vi, nó giúp đất tơi xp hơn. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, cùng mt tpeat có thchckhi nhiên liu thô ln sn phm đóng bao bán trong ca hàng cây cnh. Lưu ý vthut ng Mt sai lm phbiến là nhm ln peat vi soil (đất nói chung) hoc mud (bùn). Trong khi mud chlà hn hp đất và nước, peat là mt cu trúc hu cơ phc tp có quá trình hình thành hàng nghìn năm. Khi dch sang tiếng Vit, hãy dùng "than bùn" cho chai trường hp, nhưng có ththêm từ "đất" (đất than bùn) khi nói vtrng trt để câu văn tnhiên hơn. Ví dụ đúng: peat moss (rêu than bùn - dùng trong làm vườn). Ví dụ đúng: peat fire (đám cháy than bùn - thường xy racác vùng đầm ly). Vmt ngpháp, peat là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a peat, mà phi dùng các cm tnhư a layer of peat (mt lp than bùn) hoc a block of peat (mt khi than bùn).

Ý nghĩa

Danh từthan bùn

Một sự tích tụ dày đặc các chất hữu cơ phân hủy một phần, thường được tìm thấy ở vùng đất ngập nước hoặc đầm lầy, có thể được khai thác để dùng làm nhiên liệu hoặc chất cải tạo đất

"The gardener mixed peat into the soil to improve water retention."

Người làm vườn đã trộn than bùn vào đất để cải thiện khả năng giữ nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error