D
Dicread
HomeDictionaryCclay

clay

đất sét
[C/U] Cả hai
Số nhiều: clays

Tnày gi lên cm giác vxúc giác, slinh hot và khnăng biến đổi. Nó ám chmt loi vt liu dun nn theo ý mun, cho phép người to tác áp đặt mt hình dáng cthlên mt cht liu thô mc từ đất. Chính vì vy, clay thường trthành biu tượng cho tim năng ca con người hoc hành động sáng to trong nghthut và thn thoi.

Xét vmt thc tế, thut ngnày mang hàm ý vsnng nvà đặc quánh. Dù là khi nói vlp bùn trong sân vườn hay cht liu trong xưởng vẽ, nó đều gi lên mt cht liu có đặc tính bám dính, gây khó khăn cho vic di chuyn và đòi hi nlc đáng khoc nhit độ cao để thay đổi trng thái mt cách vĩnh vin.

Uncountable when referring to the material as a bulk substance used for pottery. Countable when referring to specific types or deposits of different colored clays found in nature.

Ý nghĩa

Danh từđất sét

Một loại đất mịn, dẻo và dính, thường có màu vàng, đỏ hoặc xám xanh, có tính dẻo khi ướt và cứng lại khi nung

The potter shaped the clay into a vase.

Người thợ gốm đã nặn đất sét thành một chiếc bình.

Danh từđất sét

Một loại đất bao gồm các hạt khoáng rất mịn, có khả năng giữ nước và gây khó khăn cho việc canh tác trong làm vườn

The garden is difficult to maintain because the soil is mostly clay.

Khu vườn này rất khó chăm sóc vì đất chủ yếu là đất sét.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error