D
Dicread
HomeDictionaryRreservoir

reservoir

hồ chứa nước / kho tàng / bình chứa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reservoirs

Treservoir mang ý nghĩa ct lõi là mt nơi lưu trhoc tích tmt lượng ln thgì đó để sdng dn. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tru tượng).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh địa lý và xây dng, reservoir dùng để chnhng hcha nước quy mô ln, thường là nhân to (như hthy đin), khác vi lake (htnhiên) hay pond (ao nhỏ). Khi nói vkthut, nó chcác bình cha cht lng nhtrong máy móc, ví dnhư bình cha du phanh hoc mc in.

nghĩa bóng, reservoir mô tmt ngun cung cp di dào vmt tinh thn hoc trí tuệ. Khi dùng vi nghĩa này, nó mang sc thái tích cc, gi lên sbn bvà tim năng to ln. Ví dụ, thay vì dùng source (ngun) mt cách chung chung, vic dùng reservoir of patience (mt kho tàng kiên nhn) nhn mnh rng skiên nhn đó rt sâu sc và dường như không bao gicn kit.

Các lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit reservoir vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit trong tiếng Anh:

tank: Cũng dch là "bình cha" hoc "bể", nhưng tank thường chcác vt cha hình khi, cng cáp và đơn gin. Trong khi đó, reservoir thường hàm ý mt hthng lưu trcó mc đích điu tiết hoc cung cp cho mt quy trình vn hành phc tp hơn.
store: Thường dùng cho hàng hóa hoc dliu. Nếu bn nói vmt "kho tàng" kiến thc, reservoir gi cm giác vmt dòng chy tim năng, còn store gi cm giác vstích trtĩnh.

Đặc đim ngpháp

reservoir là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa bóng để chphm cht con người, nó thường đi kèm vi các tính tnhư vast (khng lồ), deep (sâu sc) hoc inexhaustible (không bao gicn) để tăng cường mc độ biu cm.

Countable when referring to a specific physical basin or tank of water. Uncountable when referring to a general supply of a resource or quality.

Ý nghĩa

Danh từhồ chứa nước

Một hồ nước tự nhiên hoặc nhân tạo quy mô lớn được sử dụng làm nguồn cung cấp nước

The city built a new reservoir to prevent drought.

Thành phố đã xây dựng một hồ chứa nước mới để ngăn chặn hạn hán.

Danh từkho tàng

Một nơi hoặc nguồn chứa một lượng lớn thứ gì đó, thường là một phẩm chất hoặc kỹ năng

The company has a vast reservoir of technical expertise.

Công ty sở hữu một kho tàng chuyên môn kỹ thuật khổng lồ.

Danh từbình chứa

Một vật chứa hoặc buồng giữ chất lỏng, chẳng hạn như dầu hoặc mực, để sử dụng trong máy móc

The printer reservoir is almost empty.

Bình chứa mực của máy in gần như đã cạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error