D
Dicread
HomeDictionaryLlake

lake

hồ / sơn mài

/leɪk/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lakes

Mt vùng nước ln được bao quanh bi đất lin. Tnày gi lên cm giác vstĩnh lng, sgói gn và sphn chiếu, tương phn vi năng lượng vn động và sbao la ca đại dương hay dòng chy tuyến tính ca mt con sông. Thông thường, lake mang hàm ý bình yên hoc gii trí, thường gn lin vi các chuyến nghdưỡng thiên nhiên, câu cá và nhng knghhè. Trong khi pond (ao) ám chmt nơi nhvà tĩnh lng, còn sea (bin) gi lên smênh mông và mn, thì lake nmkhong gia vcquy mô ln độ trong lành ca ngun nước.

Ý nghĩa

Danh từhồ

Một vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền

"The children spent the summer swimming in the lake."

Lũ trẻ dành cả mùa hè để bơi lội trong hồ.

Ngoại động từsơn mài
[~ something]

Phủ một bề mặt bằng sơn mài hoặc một lớp phủ bảo vệ tương tự

"The artisan decided to lake the wooden cabinet to give it a high gloss."

Nghệ nhân quyết định sơn mài chiếc tủ gỗ để tạo độ bóng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error