D
Dicread
HomeDictionaryLlake

lake

hồ / sơn mài

/leɪk/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lakes

Mt vùng nước ln được bao quanh bi đất lin. Tnày gi lên cm giác vstĩnh lng, sgói gn và sphn chiếu, tương phn vi năng lượng vn động và sbao la ca đại dương hay dòng chy tuyến tính ca mt con sông.

Thông thường, lake mang hàm ý bình yên hoc gii trí, thường gn lin vi các chuyến nghdưỡng thiên nhiên, câu cá và nhng knghhè. Trong khi pond (ao) ám chmt nơi nhvà tĩnh lng, còn sea (bin) gi lên smênh mông và mn, thì lake nmkhong gia vcquy mô ln độ trong lành ca ngun nước.

Ý nghĩa

Danh từhồ

Một vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền

The mountain lake was crystal clear and still.

Hồ trên núi trong vắt và tĩnh lặng.

Ngoại động từsơn mài
[~ something]

Phủ hoặc tráng một bề mặt bằng sơn mài

The artisan decided to lake the wooden cabinet for a high-gloss finish.

Nghệ nhân quyết định sơn mài chiếc tủ gỗ để có lớp hoàn thiện bóng cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error