D
Dicread
HomeDictionaryMmire

mire

vũng bùn / tình cảnh khó khăn / làm sa lầy / vướng vào / sa lầy
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: miresQuá khứ: miredPhân từ 2: miredV-ing: miring

mire mang nghĩa gc là mt vùng đất ly li, bùn nhão khiến mi thbkt li. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để mô tnhng tình hung khó khăn, rc ri hoc nhng cuc tranh chp kéo dài mà mt cá nhân hay tchc không thddàng thoát ra được.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi dùng vi nghĩa đen, mire nhn mnh vào trng thái vt lý ca bùn sâu và độ dính, gây cn trchuyn động. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó gi lên cm giác bị "sa ly" hoc "vướng vào" mt mhn độn. Đim khác bit gia mire và các tnhư trouble hay problem là mire nhn mnh vào sbế tc và nlc vô vng để thoát ra, ging như vic càng vùng vy trong bùn thì càng lún sâu.

Ví dụ: mired in bureaucracy (sa ly trong các thtc hành chính rườm rà).
Ví dụ: mired in controversy (vướng vào nhng tranh cãi gay gt).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit mire vi swamp hoc marsh. Trong khi swamp và marsh thường dùng để chcác hsinh thái đầm ly rng ln vmt địa lý, thì mire tp trung vào đặc tính "ly li" và khnăng gây kt. Vmt động từ, mire (làm sa ly) mang sc thái tiêu cc và nng nhơn so vi stuck (bkt), vì nó hàm ý mt quá trình bcun vào và khó gra.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường xut hindng bị động (be mired in) để din ttrng thái đang bvướng vào mt tình hung khó khăn.

Ý nghĩa

Danh từvũng bùn

Một vùng đất đầm lầy hoặc lầy lội, mềm và ướt

The wheels of the truck sank deep into the mire.

Những bánh xe của chiếc xe tải lún sâu vào vũng bùn.

Danh từtình cảnh khó khăn

Một tình huống phức tạp hoặc khó chịu mà khó có thể thoát ra được

The company became bogged down in a mire of legal disputes.

Công ty đã bị sa lầy trong một mớ hỗn độn các tranh chấp pháp lý.

Ngoại động từlàm sa lầy
[~ something]

Khiến cho cái gì đó bị kẹt trong bùn hoặc đầm lầy

The heavy rains mired the convoy in the valley.

Những trận mưa lớn đã làm đoàn xe vận tải bị sa lầy trong thung lũng.

Ngoại động từvướng vào
[~ someone/something in something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó bị cuốn vào một tình huống khó khăn hoặc phức tạp mà khó có thể gỡ ra được

The project was mired in bureaucracy for several years.

Dự án đã bị vướng vào các thủ tục hành chính rườm rà trong vài năm.

Nội động từsa lầy
[~ in something]

Bị kẹt trong bùn hoặc rơi vào một tình huống khó khăn

The vehicle mired in the thick clay of the riverbank.

Chiếc xe bị sa lầy trong lớp đất sét dày ở bờ sông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error