D
Dicread
HomeDictionaryAaqueous

aqueous

có nước
Tính từ

aqueous là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để mô tbt kcht nào có nước làm dung môi hoc môi trường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có nước" hoc "dung dch nước". Đim mu cht là aqueous không chỉ đơn thun nói vshin din ca nước, mà nhn mnh vào vai trò ca nước như mt môi trường hòa tan các cht khác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ aqueous vi watery. Trong khi aqueous mang sc thái trang trng, kthut và chính xác (thường dùng trong phòng thí nghim hoc văn bn khoa hc), thì watery li mang nghĩa thông thường, mô tmt thgì đó quá loãng, nht nho hoc có nhiu nước hơn mc cn thiết.

Đúng (Kthut): aqueous solution (dung dch nước) — dùng để chmt hn hp hóa hc chun xác.
Sai (Kthut): watery solutioncm tnày nghe ging như mt dung dch bpha loãng quá mc hoc không đạt chun.

Mt ví dkhác là skhác bit gia aqueous và hydrated. aqueous nói vmôi trường xung quanh (dung môi), còn hydrated nói vtrng thái ca mt phân thoc tinh thể đã kết hp vi nước trong cu trúc ca nó.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong các phương trình hóa hc, aqueous thường được viết tt là (aq) đặt ngay sau công thc hóa hc ca cht đó để chra rng cht này đangdng hòa tan trong nước. Đây là mt quy ước quc tế mà người hc tiếng Anh chuyên ngành hóa hc cn nm vng.

Ví dụ: NaCl(aq) biu thnatri clorua đangtrong dung dch nước, khác vi NaCl(s) là natri cloruadng rn.

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc tính ca cht đó.

Ý nghĩa

Tính từcó nước

Có chứa nước làm dung môi hoặc môi trường

The chemist prepared an aqueous solution of sodium chloride.

Nhà hóa học đã chuẩn bị một dung dịch nước của natri clorua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error