D
Dicread
HomeDictionarySsponge

sponge

miếng bọt biển / ăn bám / thấm hút
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spongesQuá khứ: spongedPhân từ 2: spongedV-ing: sponging

sponge mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tmt vt thvt lý đến mt hành động tru tượng. Trong nghĩa đen, nó chmt sinh vt bin hoc mt dng clàm sch có khnăng thm hút cao. Khi chuyn sang nghĩa bóng, sponge mô tkhnăng tiếp nhn thông tin mt cách nhanh chóng hoc, trong mt sc thái tiêu cc hơn, chhành vi li dng tài chính tngười khác.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vvic tiếp nhn kiến thc, sponge gi lên hìnhnh mt người ham hc hi, có khnăng thấm hút mi thông tin xung quanh mt cách tnhiên và hiu quả. Điu này khác vi learn (hc) vn mang tính chủ động và có hthng hơn. Ví dụ: He is like a sponge for knowledge (Anhy như mt miếng bt bin hút kiến thc).

Ngược li, khi dùng làm động từ để chngười, sponge mang nghĩa tiêu cc là ăn bám. Nó mô tmt người sng da dm vào lòng tt hoc tin bc ca người khác mà không đóng góp hay có ý định trli. Cn phân bit rõ vi borrow (vay mượn) vì borrow hàm ý shoàn trả, còn sponge thì không.

He is sponging money from his friend (Nếu ý bn là anhy vay tin và strả).
He has been sponging off his parents for years (Anh ta đã ăn bám cha msut nhiu năm).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, khi sdng sponge vi nghĩa ăn bám, tnày thường đi kèm vi gii toff (sponge off someone). Đây là mt cm tcố định mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dùng sai gii từ.

Đối vi nghĩa vt lý là miếng bọt biển, đây là danh từ đếm được. Khi mô tkhnăng thấm hút, bn có thdùng cdanh tvà động ttùy vào cu trúc câu, nhưng hãy đảm bo ngcnh rõ ràng để tránh nhm ln vi nghĩa tiêu cc nêu trên.

Countable when referring to the physical cleaning tool or the animal. Uncountable when referring to the material itself.

Ý nghĩa

Danh từmiếng bọt biển

Một loài động vật không xương sống dưới nước có lỗ rỗng hoặc một công cụ tổng hợp dùng để làm sạch

He used a sponge to wipe the counter.

Anh ấy đã dùng một miếng bọt biển để lau mặt bàn.

Ngoại động từăn bám
[~ someone][~ something]

Vay hoặc lấy trộm tiền bạc, thức ăn từ người khác mà không có ý định trả lại

He spent his twenties sponging off his parents.

Anh ta đã dành cả những năm tuổi hai mươi để ăn bám cha mẹ.

Nội động từthấm hút

Hấp thụ chất lỏng hoặc thông tin một cách nhanh chóng

The fabric is designed to sponge up water quickly.

Loại vải này được thiết kế để thấm hút nước nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error