D
Dicread
HomeDictionaryDdehydrate

dehydrate

làm mất nước / bị mất nước / gây mất nước
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: dehydratedPhân từ 2: dehydratedV-ing: dehydrating

dehydrate mang ý nghĩa ct lõi là sloi bnước, nhưng sc thái sdng thay đổi tùy theo ngcnh y tế hoc kthut. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô ttình trng cơ ththiếu nước trm trng, gây ra mt mi hoc nguy him cho sc khe. Khi dùng trong ngcnh này, nó mang sc thái tiêu cc và cnh báo vmt tình trng bnh lý.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vcm thc hoc hóa hc, dehydrate mô tmt quá trình chủ động và có mc đích để bo qun thc phm hoc chiết xut cht. Skhác bit ln nht gia dehydrate và dry là dehydrate thường ám chmt quy trình kthut hoc sinh hc cthể, trong khi dry chỉ đơn thun là trng thái không còn ướt.

Ví dvquy trình kthut: dehydrated fruit (trái cây sy khô) thay vì dùng dry fruit để nhn mnh quá trình loi bnước.
Ví dvtình trng y tế: The patient is severely dehydrated (Bnh nhân bmt nước trm trng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia dehydrate vi vic chỉ đơn gin là "khát nước" (thirsty). Cn lưu ý rng thirsty là cm giác mun ung nước, còn dehydrate là tình trng sinh lý khi cơ ththc sự đã mt đi mt lượng nước đáng kvà cn được can thip y tế hoc bù nước khn cp.

Sai: I feel dehydrated, can I have some water? (Khi bn chỉ đơn thun cm thy khát).
✅ Đúng: The marathon runner collapsed because he was dehydrated (Vn động viên marathon bngt vì bmt nước).

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là ni động từ (tbmt nước) hoc ngoi động từ (làm cho mt nước). Khi chuyn sang dng tính tdehydrated, nó thường được dùng sau động tto-be để mô ttrng thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm mất nước
[~ something]

Loại bỏ nước hoặc độ ẩm khỏi một chất, thường là để bảo quản hoặc phân tích hóa học

The chef used a specialized machine to dehydrate the mushrooms for the soup.

Đầu bếp đã sử dụng một chiếc máy chuyên dụng để làm mất nước nấm cho món súp.

Nội động từbị mất nước

Mất một lượng lớn nước từ cơ thể, thường dẫn đến tình trạng suy nhược về y tế

If you exercise in extreme heat without drinking water, you will quickly dehydrate.

Nếu bạn tập thể dục trong điều kiện nắng nóng gay gắt mà không uống nước, bạn sẽ nhanh chóng bị mất nước.

Ngoại động từgây mất nước
[~ someone]

Khiến một người hoặc động vật mất một lượng chất lỏng trong cơ thể ở mức nguy hiểm

Severe diarrhea can rapidly dehydrate an infant.

Tiêu chảy nặng có thể khiến một đứa trẻ sơ sinh bị mất nước nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error