D
Dicread
HomeDictionaryGgroundwater

groundwater

nước ngầm
Danh từ

groundwater dùng để chngun nước nm sâu dưới lòng đất, tích ttrong các tng ngm nước hoc các khe hca đá. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "nước ngm". Cn phân bit rõ groundwater vi surface water (nước mt), vn là nướcsông, hhoc ao. Khi nói vvic khai thác nước ngm, người ta thường dùng các động tnhư extract hoc pump (bơm nước ngm).

Ý nghĩa

Danh từnước ngầm

Nước tồn tại dưới bề mặt trái đất trong các khoảng trống giữa các hạt đất và bên trong các thành tạo đá

The city relies on groundwater for its primary drinking supply.

Thành phố dựa vào nước ngầm để cung cấp nguồn nước uống chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error