D
Dicread
HomeDictionaryDdecomposition

decomposition

sự phân hủy / sự phân tách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: decompositions

decomposition mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit ngcnh sdng

Trong sinh hc và hóa hc, decomposition dùng để chsphân hy tnhiên ca cht hu cơ. Đây là mt quá trình sinh hóa làm phá vcác cu trúc phc tp thành các cht đơn gin hơn. Ví dụ: The decomposition of organic matter (Sphân hy cht hu cơ).

Ngược li, trong toán hc, tin hc hoc qun trị, decomposition mang nghĩa là sphân tách hoc chia nhỏ. Đây là mt hành động có chủ đích nhm chia mt hthng, mt bài toán hoc mt biu thc phc tp thành các thành phn nhhơn để ddàng phân tích và xlý. Ví dụ: Functional decomposition in software engineering (Sphân tách chc năng trong kthut phn mm).

Các tdgây nhm ln

Người hc cn lưu ý phân bit decomposition vi mt stcó nghĩa tương tnhưng sc thái khác nhau:

decay: Thường dùng cho smc nát, thi ra ca cơ thsinh vt hoc ssuy gim giá trị, cht lượng. Trong khi decomposition nhn mnh vào quá trình hóa hc/sinh hc, decay thường gi cm giác vshư hng hoc suy tàn.
breakdown: Cũng có nghĩa là sphân tách hoc hng hóc, nhưng breakdown mang tính thông dng hơn và thường dùng cho ssp đổ ca mt hthng hoc shng hóc ca máy móc (ví dụ: car breakdown).
disintegration: Chstan rã, vvn thành nhng mnh nhỏ, thường dùng cho vt cht rn hoc stan rã ca mt tchc/liên minh.

Lưu ý vngpháp

decomposition là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc trường hp phân tách cthtrong khoa hc.

Uncountable when referring to the general chemical process of rotting. Countable when referring to a specific instance of breaking a complex system into parts in mathematics or computer science.

Ý nghĩa

Danh từsự phân hủy

Quá trình chất hữu cơ bị phá vỡ thành các hợp chất đơn giản hơn thông qua tác động sinh học hoặc hóa học

The forest floor was thick with the decomposition of fallen leaves.

Nền rừng dày đặc những lớp lá rụng đang phân hủy.

Danh từsự phân tách

Hành động chia một thực thể phức tạp, chẳng hạn như một biểu thức toán học hoặc một hệ thống phần mềm, thành các phần nhỏ hơn và dễ quản lý hơn

The decomposition of the problem into sub-tasks made the project easier to manage.

Việc phân tách vấn đề thành các nhiệm vụ con đã giúp dự án trở nên dễ quản lý hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error