D
Dicread
HomeDictionaryQquagmire

quagmire

vũng lầy / tình thế sa lầy
Danh từ
Số nhiều: quagmires

quagmire mang sc thái biu đạt sbế tc và khó khăn, thường được sdng trong hai ngcnh chính: vt lý và tru tượng. Vmt vt lý, nó mô tmt vùng đất sũng nước, bùn ly khiến người hoc vt blún sâu và khó lòng thoát ra. Vmt tru tượng, tnày mô tmt tình hung cc kphc tp, khó gii quyết, nơi mà mi nlc cgng thoát ra đôi khi li khiến đối tượng lún sâu hơn vào rc ri.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi swamp hoc marsh, quagmire nhn mnh vào đặc tính "gây cn trở" và "nguy him" ca vùng đất (khnăng blún), trong khi swamp thường chmô tmt vùng đất ngp nước nói chung. Trong nghĩa bóng, quagmire mnh hơn predicament hay dilemma. Nếu dilemma là sphân vân gia hai la chn khó khăn, thì quagmire là mt tình thế sa ly mà bn đã bcun vào và không tìm thy li thoát.

Ví dvvũng ly: The wheels of the truck sank deep into the quagmire (Bánh xe ti lún sâu vào vũng ly).
Ví dvtình thế sa ly: The company found itself in a financial quagmire (Công ty thy mình bmc kt trong mt tình thế sa ly tài chính).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "sa ly" cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, quagmire thường mang hàm ý tiêu cc và nng nhơn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "vũng ly" cho nghĩa vt lý hoc "tình thế sa ly", "vũng bùn" cho nghĩa bóng để làm ni bt sbế tc.

Mt sai lm phbiến là nhm ln quagmire vi các tchshn lon như chaos. Hãy nhrng quagmire không chlà shn lon, mà là sự "mc kt" trong shn lon đó.

Ý nghĩa

Danh từvũng lầy

Một vùng đất mềm, lầy lội, dễ bị lún khi bước lên, thường gây khó khăn cho việc di chuyển

The hikers struggled to pull their boots out of the muddy quagmire.

Những người đi bộ đường dài đã vất vả để kéo đôi ủng của họ ra khỏi vũng lầy bùn lầy.

Danh từtình thế sa lầy

Một tình huống khó khăn, phức tạp hoặc nguy hiểm mà khó có thể thoát ra hoặc giải quyết được

The government found itself trapped in a political quagmire after the failed negotiations.

Chính phủ thấy mình bị mắc kẹt trong một tình thế sa lầy chính trị sau những cuộc đàm phán thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error