D
Dicread
HomeDictionaryMmoisture

moisture

độ ẩm

/ˈmɔɪstʃɚ/

[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tshin din nhnhàng, thường lan ta ca nước, gi cm giácm ướt thay vì bbão hòa hay sũng nước. Tnày mang sc thái trung lp hoc tích cc khi nói về độ ẩm ca da hoc sc khe cây trng trong nông nghip. Tuy nhiên, nó schuyn sang tông nghĩa tiêu cc khi gn lin vi sphân hy, nm mc hoc nhng hư hi vcu trúc trong các công trình xây dng.

Used as a mass noun to describe the general presence of liquid, such as the moisture in the soil or the moisture in the air.

Ý nghĩa

Danh từđộ ẩm

Một lượng nhỏ chất lỏng, thường là nước, làm cho vật gì đó trở nên ẩm ướt

"The morning dew left a layer of moisture on the grass."

Sương sớm để lại một lớp độ ẩm trên cỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error