D
Dicread
HomeDictionarySsubmerge

submerge

dìm / lặn / nhấn chìm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: submergedPhân từ 2: submergedV-ing: submerging

submerge mang nghĩa cơ bn là làm cho mt vt chìm hoàn toàn dưới mt nước hoc cht lng. Đim khác bit quan trng gia submerge và sink là submerge thường nhn mnh vào trng thái bbao phhoàn toàn hoc mt hành động có chủ đích (như ln xung), trong khi sink thường gi lên smt kim soát, rơi xung đáy và không thni lên được na.

Ý nghĩa

Ngoại động từdìm
[~ something]

Đẩy hoặc ép một vật gì đó xuống dưới bề mặt của chất lỏng

The divers had to submerge the equipment to check for leaks.

Các thợ lặn phải dìm thiết bị xuống để kiểm tra xem có bị rò rỉ hay không.

Nội động từlặn
[~]

Chìm hoặc đi xuống dưới bề mặt nước hoặc một chất lỏng khác

The submarine began to submerge as it approached the enemy coast.

Chiếc tàu ngầm bắt đầu lặn khi tiến gần đến bờ biển của đối phương.

Ngoại động từnhấn chìm
[~ someone/something in something]

Áp đảo hoặc bao phủ hoàn toàn ai đó hoặc điều gì đó, thường được dùng theo nghĩa bóng liên quan đến cảm xúc hoặc công việc

She felt completely submerged in the demands of her new job.

Cô ấy cảm thấy hoàn toàn bị nhấn chìm trong những yêu cầu của công việc mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error