D
Dicread
HomeDictionarySsoak

soak

ngâm / ngâm mình / làm ướt sũng / việc ngâm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: soakedPhân từ 2: soakedV-ing: soaking

soak mô thành động làm cho mt vt gì đó thm đẫm cht lng hoc để vt đó chìm trong cht lng trong mt thi gian dài. Đim mu cht ca tnày là sthm thu sâu và kéo dài, khác vi wet (làm ướt) chỉ đơn thun là bmt bị ướt hoc dip (nhúng) chlà hành động đưa vào ri ly ra nhanh chóng. Skhác bit vsc thái Khi dùng làm động từ, soak có hai hướng nghĩa chính: chủ động và bị động. Khi bn chủ động ngâm mt thgì đó (như ngâm đậu hoc ngâm qun áo), nó mang hàm ý chun bhoc làm sch. Ngược li, khi mt người bsoak (thường dùng soaked hoc soaking wet), nó din ttrng thái ướt sũng, không còn chnào khô, thường do mưa ln hoc bị đổ nước lên người. soak (ngâm): Tp trung vào quá trình thi gian để cht lng thm vào bên trong. drench (làm ướt sũng): Tp trung vào cường độ và lượng cht lng đổ xung đột ngt. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, cm tsoaking wet là mt cách nói nhn mnh cc độ ca vic bị ướt. Người hc cn phân bit rõ gia vic "ngâm để làm sch" và "bị ướt sũng" để tránh nhm ln trong ngcnh giao tiếp. Đúng: I soaked the beans overnight (Tôi ngâm đậu qua đêm - mc đích chun bnu ăn). Đúng: I got soaked in the rain (Tôi bị ướt sũng dưới mưa - trng thái btác động). Vmt ngpháp, soak va là ngoi động từ (tác động lên vt khác) va là ni động từ (tvt đó thm hút cht lng).

Ý nghĩa

Ngoại động từngâm
[~ something][~ something in something]

Làm cho cái gì đó ướt hoàn toàn bằng cách nhúng nó vào chất lỏng trong một khoảng thời gian

"You should soak the beans overnight before cooking them."

Bạn nên ngâm đậu qua đêm trước khi nấu.

Nội động từngâm mình
[~][~ in something]

Ở trong hoặc bị nhúng trong chất lỏng trong một khoảng thời gian

"I decided to soak in the bathtub for an hour to relax."

Tôi quyết định ngâm mình trong bồn tắm một giờ để thư giãn.

Ngoại động từlàm ướt sũng
[~ something]

Làm cho cái gì đó rất ướt bằng cách đổ chất lỏng lên hoặc để nó dưới mưa lớn

"The sudden downpour soaked my clothes in seconds."

Cơn mưa rào bất chợt đã làm ướt sũng quần áo tôi trong vài giây.

Danh từviệc ngâm

Hành động nhúng cái gì đó vào chất lỏng, hoặc trạng thái bị ướt hoàn toàn

"Give the fabric a long soak in warm soapy water."

Hãy ngâm tấm vải thật lâu trong nước xà phòng ấm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error