D
Dicread
HomeDictionaryRrunoff

runoff

nước chảy tràn / cuộc bầu cử vòng hai / nước thải
Danh từ
Số nhiều: runoffs

runoff là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh, tmôi trường tnhiên đến chính trị. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lĩnh vc này.

Sc thái trong môi trường và công nghip

Trong ngcnh địa lý và môi trường, runoff mô thin tượng nước không thm xung đất mà chy trên bmt. Đim mu cht ở đây là schuyn động ca dòng nước tmt đim cao hơn xung đim thp hơn. Khi đi kèm vi các tính tnhư agricultural hoc industrial, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chsự ô nhim khi các cht độc hi bcun trôi vào ngun nước.

Ví dụ: stormwater runoff (nước mưa chy tràn) nhn mnh vào khi lượng nước ln sau cơn bão.
Ví dụ: chemical runoff (nước thi hóa cht) nhn mnh vào tác hi đối vi hsinh thái.

Sc thái trong chính trvà bu c

Trong lĩnh vc chính trị, runoff không liên quan đến cht lng mà là mt quy trình gii quyết bế tc. Nó xy ra khi không có ứng cviên nào đạt được ngưỡng đa số (thường là trên 50%) trong vòng đầu. Khác vi re-election (bu cli toàn bộ), runoff thường chlà cuc đối đầu trc tiếp gia haing cviên có sphiếu cao nht để tìm ra người chiến thng cui cùng.

Ví dụ: a runoff election (mt cuc bu cvòng hai).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit runoff (nước thi/nước chy tràn) vi sewage (nước cng/nước thi sinh hot). Trong khi sewage thường chnước thi ththng vsinh gia đình, runoff li nhn mnh vào quá trình "chy tràn" tbmt đất hoc các khu công nghip ra môi trường xung quanh.

Dùng runoff để chnước trong đườngng cng sinh hot.
Dùng runoff để chnước mưa cun theo phân bón tcánh đồng ra sông.

Vmt ngpháp, runoff thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng nước chy, nhưng li là danh từ đếm được khi nói vmt cuc bu ccthể.

Ý nghĩa

Danh từnước chảy tràn

Việc nước thoát đi từ bề mặt đất, thường là sau những trận mưa lớn, chảy vào suối hoặc cống rãnh

The heavy storm caused significant runoff that flooded the nearby creek.

Cơn bão lớn đã gây ra lượng nước chảy tràn đáng kể làm ngập con suối gần đó.

Danh từcuộc bầu cử vòng hai

Một cuộc bầu cử hoặc cuộc thi thứ hai được tổ chức để xác định người chiến thắng khi không có ứng cử viên nào đạt được đa số phiếu cần thiết trong vòng đầu tiên

The mayoral race will go to a runoff because neither candidate received over fifty percent of the vote.

Cuộc đua ghế thị trưởng sẽ phải bước vào vòng bầu cử thứ hai vì không ứng cử viên nào nhận được trên năm mươi phần trăm số phiếu.

Danh từnước thải

Chất thải lỏng hoặc sản phẩm phụ chảy ra từ một địa điểm công nghiệp hoặc nông nghiệp

Agricultural runoff containing fertilizers often leads to algae blooms in local ponds.

Nước thải nông nghiệp chứa phân bón thường dẫn đến hiện tượng tảo nở hoa trong các ao hồ địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error