D
Dicread
HomeDictionaryBbasin

basin

chậu / lưu vực / vũng tàu

/ˈbeɪsɪn/

[C] Đếm được

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là mt vt cha hoc mt vùng trũng nông, lõm, có chc năng thu gom và cha cht lng. Dù đó là mt chiếc chu strong phòng tm hay mt đặc đim địa cht khng lồ, đim mu cht chính là hình dng ging như mt chiếc bát. Trong bi cnh sinh hot gia đình, tnày mang tínhng dng và thc tế. Trong khi sink thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh Mcho khu vc nhà bếp, thì basin thường mang sc thái trang trng hoc truyn thng hơn mt chút, đặc bit là khi nói vcác thiết btrong phòng tm. Vmt địa lý, tnày mô tmt hthng cha đựngquy mô vĩ mô. Nó khác vi valley (thung lũng) ở chnó ám chmt khu vc rng ln và bao quát hơn, nơi mi thứ đều chy vmt đim trung tâm. Trong thut nghàng hi, tnày gi lên sbo vvà tĩnh lng, to ra stương phn gia vùng bin mở đầy biến động vi mt bến cng khép kín và được kim soát.

Used countably across all meanings: whether it is a physical sink in a bathroom, a geological river drainage area, or a man-made harbor dock.

Ý nghĩa

Danh từchậu

Một vật chứa rộng và hở dùng để đựng chất lỏng, thường được lắp cố định trong phòng tắm hoặc nhà bếp để rửa ráy

"She washed her hands in the porcelain basin."

Cô ấy đã rửa tay trong chiếc chậu bằng sứ.

Danh từlưu vực

Một vùng trũng tự nhiên trên bề mặt trái đất, thường chứa nước hoặc đóng vai trò là vùng thoát nước cho một hệ thống sông

"The Amazon basin is one of the largest drainage systems in the world."

Lưu vực sông Amazon là một trong những hệ thống thoát nước lớn nhất thế giới.

Danh từvũng tàu

Một vùng nước kín, chẳng hạn như một bến cảng hoặc cảng biển, nơi tàu thuyền có thể neo đậu

"The fishing boats were docked in the inner basin of the harbor."

Các tàu đánh cá đã neo đậu tại vũng tàu bên trong của cảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error