D
Dicread
HomeDictionaryBbog

bog

đầm lầy / cản trở / mắc kẹt
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: boggedPhân từ 2: boggedV-ing: bogging

bog trước hết được dùng để chmt loi địa hình đặc trưng là vùng đất ngp nước, bùn ly, thường cha nhiu than bùn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "đầm ly" hoc "vũng ly". Khi sdng vi nghĩa vt lý, nó gi lên hìnhnh mt bmt khôngn định, dkhiến người hoc vt blún sâu và khó thoát ra. Sc thái nghĩa bóng và cách dùng Khi chuyn sang nghĩa bóng, bog thường được dùng dưới dng động từ (thường đi kèm vi down thành bog down) để mô ttrng thái bị đình trhoc mc kt. Điu này không chnói vvic bkt trong bùn tht, mà còn ám chvic bsa ly trong nhng chi tiết vn vt, nhng thtc hành chính rườm rà hoc nhng khó khăn khiến tiến độ công vic bchm li. Ví dụ: Thay vì nói "bchm", bn có thdùng get bogged down in details để nhn mnh cm giác bị "sa ly" và không thtiến trin thêm được. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit bog vi swamp hoc marsh. Mc dù cba đều có thdch là "đầm ly", nhưng bog đặc trưng bi stích tthan bùn và tính axit cao, trong khi swamp thường là vùng đất ngp nước có nhiu cây thân gln. Trong giao tiếp thông thường, skhác bit này không quá kht khe, nhưng trong văn cnh địa lý hoc khoa hc, vic la chn tchính xác là rt quan trng. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, bog thường xut hin trong các cm động từ (phrasal verbs) và mang nghĩa tiêu cc, chscn trhoc làm chm tiến độ.

Ý nghĩa

Danh từđầm lầy

Vùng đất ẩm ướt, bùn lầy, quá mềm để nâng đỡ một trọng lượng nặng, thường bao gồm than bùn

"The hikers struggled to cross the peat bog."

Những người đi bộ đường dài đã vất vả để băng qua đầm lầy than bùn ở vùng cao nguyên.

Ngoại động từcản trở
[~ something]

Gây khó khăn hoặc ngăn cản sự tiến triển của ai đó hoặc điều gì đó, thường bằng cách khiến họ bị mắc kẹt

"The heavy rain caused the truck to bog in the mire."

Dự án đã bị đình trệ bởi những sự chậm trễ hành chính kéo dài vô tận.

Ngoại động từmắc kẹt
[~ someone/something down]

Bị lún trong bùn hoặc bị chậm lại do quá nhiều chi tiết hoặc khó khăn

"The negotiations began to bog down over the issue of tariffs."

Chiếc xe đã bị sa lầy trong bùn sau trận mưa lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error