D
Dicread
HomeDictionaryDdampness

dampness

độ ẩm / sự ẩm ướt
Danh từ

dampness mô ttrng tháim ướtmc độ nhẹ, nhưng thường mang sc thái tiêu cc. Khác vi wetness (sự ướt) vn có thlà trung tính hoc tích cc (như mưa rào hay tm ra), dampness thường gi lên cm giác khó chu, nhp nháp hoc gây hi cho sc khe và vt cht.

Sc thái sdng

Tnày thường được dùng để chsự ẩm mc trong môi trường xây dng hoc thi tiết. Khi nói vmt căn phòng hoc qun áo, dampness ám chvic không khô hoàn toàn, to điu kin cho nm mc phát trin hoc gây cm giác lnh lo, ẩm thp.

Ví dụ: The dampness of the walls (Sự ẩm mc ca nhng bc tường) gi lên hìnhnh tường bthm nước, bong tróc.
Ví dụ: A feeling of dampness in the air (Cm giácm ướt trong không khí) thường dùng để chthi tiết nm hoc oi bc khó chu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ dampness vi humidity. Trong khi humidity là mt thut ngkthut chỉ độ ẩm ca không khí (thường dùng trong dbáo thi tiết), thì dampness li nhn mnh vào cm giác vt lý khi chm vào hoc tri nghim thc tế vsự ẩm ướt gây khó chu.

Humidity (Độ ẩm): Mang tính đo lường, khách quan.
Dampness (Sự ẩm ướt/ẩm thp): Mang tính cm nhn, thường là tiêu cc.

Ý nghĩa

Danh từđộ ẩm

Trạng thái hoặc điều kiện hơi ướt hoặc ẩm

The dampness of the morning air made the grass feel cold.

Độ ẩm của không khí buổi sáng khiến cỏ có cảm giác lạnh.

Danh từsự ẩm ướt

Một lượng nhỏ hơi ẩm hiện diện trong vật liệu hoặc môi trường, thường gây ra sự khó chịu hoặc hư hỏng

The persistent dampness in the basement walls led to the growth of mold.

Sự ẩm ướt kéo dài ở các bức tường tầng hầm đã dẫn đến sự phát triển của nấm mốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error