D
Dicread
HomeDictionaryLleakage

leakage

sự rò rỉ / sự tiết lộ / sự thất thoát / dòng rò
Danh từ

leakage mô tsthoát ra ngoài ca mt cht hoc thông tin mt cách không mong mun. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tvt lý thun túy đến các vn đề bo mt nghiêm trng. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong bi cnh vt lý và kthut, leakage dùng để chsrò rca cht lng, khí hoc đin năng. Nó thường gi lên hìnhnh mt lhng nhhoc ssuy gim hiu sut do tht thoát. Ví dụ, khi nói vmt đườngng nước bhở, ta dùng leakage để chlượng nước btht thoát. Trong bi cnh thông tin, leakage (thường dùng là data leakage hoc information leakage) ám chvic dliu nhy cm blra ngoài. Khác vi disclosure (có thlà stiết lchủ động và hp pháp), leakage luôn mang hàm ý tiêu cc, là mt scngoài ý mun hoc mt hành vi vi phm bo mt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit leakage vi leak. Trong khi leak thường được dùng như mt động từ (rò rỉ) hoc danh tchchính cái lhng/vết nt gây ra srò rỉ, thì leakage là danh tchquá trình hoc lượng cht/thông tin btht thoát. The pipe has a leakage (Sai: nên dùng leak để chlhng). The leakage of gas was detected (Đúng: chquá trình khí brò rra ngoài). Lưu ý vngpháp leakage là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được trong các báo cáo kthut cthể để chcác đim rò rriêng bit.

Ý nghĩa

Danh từsự rò rỉ

Việc chất lỏng, khí hoặc chất phóng xạ vô tình thoát ra ngoài qua một cái lỗ hoặc vết nứt

"The engineers are investigating the cause of the gas leakage in the pipeline."

Các kỹ sư đang điều tra nguyên nhân gây rò rỉ khí trong đường ống.

Danh từsự tiết lộ

Việc công bố trái phép hoặc bí mật các thông tin bảo mật cho công chúng hoặc bên thứ ba

"The government was embarrassed by the leakage of classified diplomatic cables."

Chính phủ đã bị bối rối bởi sự tiết lộ các bức điện ngoại giao mật.

Danh từsự thất thoát

Việc mất đi một chất hoặc năng lượng từ một hệ thống do hiệu suất kém hoặc cách nhiệt không tốt

"Thermal leakage through old windows can significantly increase heating costs."

Sự thất thoát nhiệt qua những ô cửa sổ cũ có thể làm tăng đáng kể chi phí sưởi ấm.

Danh từdòng rò

Trong điện tử, hiện tượng dòng điện chạy chậm qua một chất cách điện hoặc một mối nối bán dẫn nơi mà lẽ ra nó phải bị chặn lại

"The circuit failed because of excessive current leakage across the capacitor."

Mạch điện bị hỏng do dòng rò quá mức qua tụ điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error