D
Dicread
HomeDictionarySstream

stream

suối / dòng chảy / luồng / truyền phát / chảy

/stɹiːm/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh trung tâm ca tstream là mt schuyn động mượt mà và không bgián đon. Dù là đề cp đến nước, con người hay dliu, tnày đều gi lên mt nhp độ ổn định thay vì mt sbùng phát đột ngt hay mt vùng nước tĩnh lng. Trong nghĩa vt lý, tnày mang li cm giác nhnhàng và gn gũi hơn so vi river (sông) nhưng li có mc đích rõ ràng hơn so vi drip (nhgit). Nó ngụ ý mt ltrình tnhiên theo hướng ít trngi nht. Khi áp dng cho con người hoc thông tin, tnày mang hàm ý vsdi dào và nht quán. Mt "lung khách tham quan" gi lên sxut hin nhp nhàng, không dt chkhông phi là mt đám đông hn lon. Trong bi cnh kthut shin đại, nó chuyn đổi khái nim "ti xung" (ging như vic đổ đầy mt chiếc xô) thành mt dòng chy liên tc (ging như vic ung nước tvòi), nhn mnh vào khnăng truy cp theo thi gian thc thay vì quyn shu.

Countable when referring to a specific geographical body of water ('a winding stream in the woods'). Uncountable when describing the physical action or state of flowing ('a steady stream of liquid')

Ý nghĩa

Danh từsuối

Một con sông nhỏ và hẹp hoặc một lạch nước

"The children played by the clear mountain stream."

Lũ trẻ chơi bên dòng suối trong vắt trên núi.

Danh từdòng chảy

Một luồng chất lỏng, không khí hoặc chất lưu khác chảy liên tục

"A steady stream of water leaked from the pipe."

Một dòng nước chảy đều rò rỉ ra từ đường ống.

Danh từluồng

Một chuỗi người, vật hoặc thông tin nối tiếp nhau liên tục

"There was a constant stream of visitors to the museum."

Có một luồng khách tham quan không ngớt đến bảo tàng.

Ngoại động từtruyền phát

Truyền hoặc nhận dữ liệu qua mạng máy tính dưới dạng một luồng liên tục

"The platform allows users to stream high-definition video content."

Nền tảng này cho phép người dùng truyền phát nội dung video độ phân giải cao.

Nội động từchảy

Di chuyển hoặc chảy theo một dòng ổn định và liên tục

"Tears streamed down her cheeks as she spoke."

Nước mắt chảy dài trên má cô ấy khi cô nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error