D
Dicread
HomeDictionarySswamp

swamp

đầm lầy / làm ngập / bị quá tải
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: swampsQuá khứ: swampedPhân từ 2: swampedV-ing: swamping

swamp mang hai sc thái nghĩa chính: mt là danh tchỉ địa hình tnhiên, hai là động tchtrng thái bquá ti. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (vùng đất ngp nước) sang nghĩa bóng (bnhn chìm trong công vic).

Ý nghĩa

Danh từđầm lầy

Một vùng đất thấp bị ngập nước, thường đặc trưng bởi thực vật mục nát và các loại cây chịu nước

"The explorers struggled to navigate through the dense, humid swamp."

Các nhà thám hiểm đã vất vả để di chuyển xuyên qua vùng đầm lầy ẩm ướt và rậm rạp.

Ngoại động từlàm ngập
[~ something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó bị quá tải bởi một lượng quá lớn thứ gì đó, chẳng hạn như yêu cầu, công việc hoặc nước

"The customer service department was completely swamped with complaints after the product recall."

Bộ phận chăm sóc khách hàng đã bị ngập trong những lời phàn nàn sau khi sản phẩm bị thu hồi.

Ngoại động từbị quá tải
[~ something]

Bị choáng ngợp hoặc tràn ngập bởi một khối lượng lớn thứ gì đó

"A massive wave crashed over the bow and swamped the small fishing boat."

Văn phòng hoàn toàn bị quá tải với các giấy tờ trong tuần này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error