D
Dicread
HomeDictionaryMmarsh

marsh

đầm lầy
Danh từ
Số nhiều: marshes

Ý nghĩa

Danh từđầm lầy

Một vùng đất thấp bị ngập nước vào mùa mưa hoặc luôn bị bão hòa bởi một lớp nước nông đứng yên

"The hikers struggled to cross the salty marsh during low tide."

Những người đi bộ đường dài đã vất vả để băng qua vùng đầm lầy mặn trong lúc thủy triều xuống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error