D
Dicread
HomeDictionarySsilt

silt

phù sa / lấp đầy bằng phù sa / bồi lắng
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: siltedPhân từ 2: siltedV-ing: silting

silt chyếu được dùng để chloi trm tích mn, nm gia cát và sét, thường được tìm thy ở đáy sông, hhoc vùng ca bin. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác nht vi khái nim "phù sa" khi nói vsbi đắp cho đất đai, hoc "bùn cát" khi nói vslng đọng gây cn trdòng chy.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, silt nhn mnh vào vt cht vt lý (các ht khoáng cht mn). Khi đóng vai trò là động từ, nó mô tmt quá trình địa cht hoc môi trường. Người hc cn phân bit rõ hai trng thái này:

Quá trình bi đắp tích cc: Khi silt to ra nhng vùng đất màu mỡ (như đồng bng sông Cu Long), nó mang nghĩa tích cc là bi đắp phù sa.
Quá trình bi lng tiêu cc: Khi silt làm đầy các kênh rch, cng bin hoc làm tc nghn động cơ, nó mang nghĩa tiêu cc là gây bi lng hoc làm nghn.

Lưu ý vtvng tương đương

Trong tiếng Anh, silt khác vi mud (bùn) và sand (cát). mud thường là hn hp ướt, dính và không nht thiết phi do dòng nước vn chuyn, trong khi silt là mt thut ngkthut hơn, chloi ht mn được dòng nước cun đi và lng đọng li. Vì vy, tránh dùng mud khi mun nói vhin tượng bi lng địa cht chuyên sâu.

Đúng: The river is silting up (Con sông đang bbi lng/lp đầy bi phù sa).
Sai: The river is mudding up (Không sdng cm tnày để mô thin tượng bi lng).

Ý nghĩa

Danh từphù sa

Cát mịn, sét hoặc các hạt khoáng chất khác được dòng nước cuốn đi và lắng đọng lại thành trầm tích

The river delta is composed largely of silt.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long được cấu thành phần lớn từ phù sa.

Ngoại động từlấp đầy bằng phù sa
[~ something]

Làm đầy hoặc gây tắc nghẽn một vùng nước hoặc một kênh dẫn bằng các lớp trầm tích phù sa

The harbor has silted up over the last decade, making it impassable for large ships.

Cảng biển đã bị bồi lắng phù sa trong thập kỷ qua, khiến các con tàu lớn không thể đi qua.

Nội động từbồi lắng

Trở nên đầy hoặc bị tắc nghẽn bởi các lớp trầm tích phù sa

The stream began to silt up after the heavy rains washed soil into the bed.

Con suối bắt đầu bị bồi lắng sau những trận mưa lớn cuốn đất vào lòng suối.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error