D
Dicread
HomeDictionarySsink

sink

chìm / làm chìm / sụp đổ / bồn rửa
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sinksQuá khứ: sankPhân từ 2: sunkV-ing: sinking

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln vskhông thtránh khi và sự đi xung. Khi dùng cho các vt thể, nó gi ý vic mt đi sc ni và đầu hàng trước trng lc, thường ngụ ý mt sbiến mt hoc bphá hy vĩnh vin. Nó gi lên cm giác nng nvà tĩnh lng khi mt thgì đó tan biến vào lòng sâu. Xét vmt tâm lý hoc xã hi, tnày mô tssuy gim dn dn vtâm trng hoc địa vị. Trong khi mt cú sp đổ din ra đột ngt, thì vic chìm xung là mt quá trình chm chp và đau đớn khi mt đi hy vng hoc sự ổn định, phn chiếu cm giác vt lý khi bmt lc vô hình kéo xung dưới.

Countable when referring to the plumbing fixture in a bathroom or kitchen. Uncountable when referring to the act of sinking as a general phenomenon.

Ý nghĩa

Nội động từchìm

Từ từ hạ xuống và biến mất dưới bề mặt chất lỏng

"The heavy stone began to sink in the pond."

Hòn đá nặng bắt đầu chìm xuống ao.

Ngoại động từlàm chìm
[~ someone][~ something]

Khiến một vật gì đó đi xuống dưới bề mặt nước

"The anchor will sink the boat if it is too heavy."

Chiếc mỏ neo sẽ làm chìm con thuyền nếu nó quá nặng.

Nội động từsụp đổ

Thất bại hoàn toàn hoặc bị đánh bại trong một dự án, kế hoạch

"Their hopes of winning the championship began to sink."

Hy vọng giành chức vô địch của họ bắt đầu sụp đổ.

Danh từbồn rửa

Một cái chậu cố định có nguồn cấp nước và lỗ thoát nước

"She left the dirty dishes in the kitchen sink."

Cô ấy để những chiếc đĩa bẩn trong bồn rửa bát trong bếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error