D
Dicread
HomeDictionaryBblanket

blanket

chăn / lớp phủ / bao phủ / toàn diện
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: blanketsQuá khứ: blanketedPhân từ 2: blanketedV-ing: blanketing

blanket trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt vt dng dùng để giữ ấm. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách tnày mrng nghĩa sang các ngcnh tru tượng để chsbao phtoàn din hoc đồng nht. Sbao phvà tính toàn din Khi đóng vai trò là tính từ, blanket không còn mang nghĩa là "chiếc chăn" mà mô tmt hành động, quy định hoc tình trng áp dng cho tt cmi đối tượng mà không có ngoi lệ. Điu này khác vi các tnhư general (chung chung) hay universal (phquát) ở chblanket thường nhn mnh vào tính cht "che phủ" hoàn toàn, đôi khi mang hàm ý áp đặt hoc thiếu slinh hot. Ví dụ: a blanket ban (mt lnh cm toàn din/cm tuyt đối) thay vì chlà a general ban. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch blanket là "toàn din" hoc "bao trùm". Cn phân bit rõ vi comprehensive (toàn din theo nghĩa chi tiết, đầy đủ). Trong khi comprehensive gi lên stmvà bao quát mi khía cnh, thì blanket li gi lên hìnhnh mt tm màn che lên tt cả, không phân bit chi tiết nhỏ. a blanket report (không tnhiên nếu mun nói vmt báo cáo chi tiết) a comprehensive report (mt báo cáo chi tiết và đầy đủ) Cách dùng như mt động t Khi dùng làm động từ, blanket mô tvic mt cht nào đó (thường là tuyết, sương mù hoc bi) phkín mt bmt. Đây là cách dùng mang tính hìnhnh cao, to cm giác vmt lp dày và đồng nht. Ví dụ: Snow blanketed the mountains (Tuyết bao phnhng ngn núi).

Ý nghĩa

Danh từchăn

Một tấm vải dày, lớn dùng để đắp lên giường để giữ ấm cho cơ thể

"She wrapped a wool blanket around her shoulders."

Cô ấy quấn một chiếc chăn len quanh vai.

Danh từlớp phủ

Một lớp chất dày và đồng nhất bao phủ một bề mặt

"The ground was covered in a white blanket of snow."

Mặt đất bị bao phủ bởi một lớp tuyết trắng xóa.

Tính từbao phủ

Che phủ hoàn toàn một thứ gì đó bằng một lớp chất dày

"The government imposed a blanket ban on all foreign travel."

Một màn sương dày bắt đầu bao phủ thung lũng.

Ngoại động từtoàn diện
[~ something]

Áp dụng cho mọi trường hợp hoặc điều kiện; bao quát và không chọn lọc

Công ty đã ban hành lệnh cấm hút thuốc toàn diện tại tất cả các khu vực văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error